D
Dicread
HomeDictionaryKkettle

kettle

ấm đun nước / nồi đun công nghiệp / cột khí xoáy / vòng vây cảnh sát / bao vây
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: kettles

kettle chyếu được hiu là mt dng cnhà bếp dùng để đun sôi nước. Tuy nhiên, tùy vào quy mô và ngcnh sdng mà tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, nó chchiếcm đun nước nhdùng cho gia đình, nhưng trong môi trường thương mi hoc sn xut, nó li chnhng chiếc ni đun công nghip có kích thước ln hơn nhiu.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói về đồ gia dng, kettle thường đi kèm vi các loi hình như electric kettle (ấm siêu tc) hoc stovetop kettle (ấm đun trên bếp). Trong khi đó, trong lĩnh vcm thc chuyên nghip, kettle ám chnhng thiết bị đun nu quy mô ln để chun bslượng thc phm khng lồ.

Ngoài ra, tnày còn xut hin trong các thut ngchuyên ngành hoàn toàn khác bit:
Trong khí tượng hc, kettle mô tmt hin tượng thi tiết cthlà ct khí xoáy, mt du hiu timn ca giông bão.
Trong thut ngan ninh hoc cnh sát, kettle (hoc danh tkettling) mô thành động bao vây, nht mt nhóm người vào mt khu vc hp để kim soát đám đông.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ kettle vi pot (ni). Mc dù chai đều dùng để đun nu, nhưng kettle đặc trưng bi vic có vòi để rót cht lng ra ngoài, trong khi pot thường là mt chiếc ni sâu lòng dùng để hm hoc nu thc ăn.

Đúng: Put the kettle on for some tea (Hãy đun nước để pha trà) - Sdng kettle vì mc đích là đun nước sôi để rót ra tách.
Sai: Boil the soup in a kettle (Nu súp trongm đun nước) - Trường hp này phi dùng pot vì súp là thc phm đặc, không thrót qua vòi cam.

Vmt ngpháp, kettle là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta, an hoc the khi dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từấm đun nước

Một chiếc nồi kim loại có nắp, tay cầm và vòi, dùng để đun sôi nước trên lửa hoặc trên bếp

She put the kettle on to make some tea.

Cô ấy đặt ấm lên bếp để pha trà.

Danh từnồi đun công nghiệp

Một bình chứa kim loại lớn dùng để đun sôi nước hoặc các chất lỏng khác trong môi trường thương mại hoặc công nghiệp

The chef used a large industrial kettle to prepare the stock.

Đầu bếp đã sử dụng một chiếc nồi đun công nghiệp lớn để chuẩn bị nước dùng.

Danh từcột khí xoáy

Một thuật ngữ trong khí tượng học dùng để mô tả một cột không khí xoay tròn có thể dẫn đến việc hình thành một cơn giông

The weather radar detected a kettle forming over the plains.

Ra-đa thời tiết đã phát hiện một cột khí xoáy đang hình thành trên vùng đồng bằng.

Danh từvòng vây cảnh sát

Một chiến thuật của cảnh sát trong đó đám đông người biểu tình bị nhốt trong một khu vực nhỏ để ngăn họ di chuyển hoặc trốn thoát

The demonstrators were held in a kettle for several hours before being released.

Những người biểu tình đã bị giữ trong vòng vây suốt vài giờ trước khi được thả ra.

Ngoại động từbao vây
[~ someone]

Giam giữ một nhóm người, thường là những người biểu tình, trong một khu vực hạn chế bằng cách sử dụng hàng rào cảnh sát

The police decided to kettle the crowd to maintain order during the rally.

Cảnh sát quyết định bao vây đám đông để duy trì trật tự trong suốt cuộc mít tinh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error