D
Dicread
HomeDictionaryPpenalize

penalize

phạt / gây bất lợi / xử phạt
Ngoại động từ
Quá khứ: penalizedPhân từ 2: penalizedV-ing: penalizing

penalize mang hàm ý áp dng mt hình pht hoc to ra mt sbt li cho ai đó do hvi phm quy tc, lut pháp hoc không đạt được mt tiêu chun nht định. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh, tvic xpht hành chính, klut trong ththao cho đến vic gây bt li vmt kinh tế hoc hthng.

Ý nghĩa

Ngoại động từphạt
[~ someone][~ someone for something][~ something]

Áp dụng hình phạt hoặc kỷ luật đối với ai đó vì vi phạm quy tắc, luật pháp hoặc thỏa thuận

"The league decided to penalize the team for repeated fouls during the match."

Liên đoàn đã quyết định xử phạt đội bóng vì những lỗi lặp lại trong suốt trận đấu.

Ngoại động từgây bất lợi
[~ someone][~ something]

Đặt ai đó hoặc điều gì đó vào thế bất lợi, thường là thông qua một hệ thống quy tắc hoặc thuế

"The current tax system tends to penalize low-income earners who do not qualify for credits."

Bộ luật thuế hiện hành có xu hướng gây bất lợi cho những người có thu nhập thấp mà không có người phụ thuộc.

xử phạt

Quyết định một lỗi phạt đối với một cầu thủ hoặc một đội trong một sự kiện thể thao, thường dẫn đến một quả đá phạt hoặc mất quyền kiểm soát bóng

Trọng tài đã chọn xử phạt cầu thủ phòng ngự vì lỗi ngáng chân trong khu vực cấm địa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error