D
Dicread
HomeDictionaryVviolate

violate

vi phạm / xâm phạm / cưỡng hiếp
Ngoại động từ
Quá khứ: violatedPhân từ 2: violatedV-ing: violating

violate mang sc thái mnh mvvic phá vmt ranh gii, dù đó là ranh gii pháp lý, đạo đức hay vt lý. Khi dùng trong ngcnh lut pháp, nó nhn mnh skhông tuân thmt cách nghiêm trng đối vi các quy định hoc hip ước.

Ý nghĩa

Ngoại động từvi phạm
[~ something]

Phá vỡ một điều luật, một thỏa thuận hoặc một bộ quy tắc

The company was fined for violating environmental regulations.

Công ty đã bị phạt vì vi phạm các quy định về môi trường.

Ngoại động từxâm phạm
[~ something]

Không tôn trọng sự thiêng liêng hoặc sự thuần khiết của một địa điểm, một con người hoặc một niềm tin

The vandals violated the shrine by spraying graffiti on the altar.

Những kẻ phá hoại đã xâm phạm ngôi đền bằng cách xịt sơn graffiti lên bàn thờ.

Ngoại động từcưỡng hiếp
[~ someone]

Thực hiện hành vi tấn công tình dục hoặc cưỡng hiếp ai đó

The victim testified about how the attacker violated her.

Nạn nhân đã làm chứng về việc kẻ tấn công đã cưỡng hiếp cô ấy như thế nào.

Ngoại động từxâm phạm
[~ something]

Làm phiền hoặc xâm nhập vào quyền riêng tư hoặc không gian cá nhân của ai đó

Installing hidden cameras in the bedroom violates the tenant's right to privacy.

Việc lắp đặt camera ẩn trong phòng ngủ xâm phạm quyền riêng tư của người thuê nhà.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error