D
Dicread
HomeDictionarySshoal

shoal

đàn cá / bãi cạn / bồi lắng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: shoalsQuá khứ: shoaledPhân từ 2: shoaledV-ing: shoaling

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia khái nim sinh hc và địa lý.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, shoal dùng để chmt nhóm cá ln bơi cùng nhau. Trong tiếng Anh, có sphân bit tinh tế gia shoal và school. Trong khi school thường nhn mnh vào vic các con cá bơi mt cách đồng bvà có tchc, thì shoal đơn thun chmt nhóm cá ttp li vi nhau mà không nht thiết phi bơi cùng hướng. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau.

mt khía cnh khác, shoal cũng được dùng làm danh từ để chmt vùng nước nông, thường có cát hoc si, gây nguy him cho tàu thuyn vì dkhiến tàu bmc cn. Khi chuyn sang vai trò động từ, nó mô tquá trình bi lng, khiến mt vùng nước trnên nông hơn do stích tca phù sa hoc cát.

Các li thường gp và lưu ý thc tế

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia hành động bi lng (shoal) vi vic tàu bmc cn. Cn phân bit rõ: shoal là quá trình làm cho vùng nước nông đi, còn vic con tàu thc schm đáy và dng li được gi là run aground hoc be stranded.

Sai: The ship shoaled on the sand. (Câu này sai vì shoal là động tchsbi lng ca vùng nước, không phi hành động ca con tàu).
✅ Đúng: The ship ran aground on a shoal. (Con tàu đã mc cn trên mt bãi cn).

Đặc đim ngpháp

Khi là danh từ, tnày là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó thường được dùngdng ni động từ để mô tsthay đổi trng thái ca địa hình dưới nước.

Ý nghĩa

Danh từđàn cá

Một nhóm lớn cá bơi cùng nhau

A massive shoal of herring blocked the harbor entrance.

Một đàn cá trích khổng lồ đã chặn lối vào cảng.

Danh từbãi cạn

Một vùng nước nông có cát, thường gây nguy hiểm cho tàu thuyền

The vessel ran aground on a hidden shoal.

Con tàu đã mắc cạn trên một bãi cạn ẩn.

Ngoại động từbồi lắng
[~ something]

Làm cho một vùng nước trở nên nông bằng cách lắng đọng cát hoặc phù sa

The river has shoaled up near the mouth of the bay.

Con sông đã bị bồi lắng gần cửa vịnh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error