D
Dicread
HomeDictionarySsnip

snip

cắt tỉa / cắt / nhát cắt / mảnh nhỏ / kẻ tầm thường
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: snipsQuá khứ: snippedPhân từ 2: snippedV-ing: snipping

snip mô tmt hành động ct nhanh, dt khoát và thường là ngn, đặc bit là khi sdng kéo. Đim khác bit ct lõi gia snip và cut là ở quy mô và tc độ: trong khi cut là mt tbao quát cho mi hành động ct, snip gi lên hìnhnh nhng nhát ct nhỏ, tmhoc mt thao tác nhanh gn để loi bmt phn nhca vt thể. Sc thái sdng và ngcnh Trong ngcnh làm vườn hoc làm đẹp, snip thường được dùng để chvic ta tót (như ta lá héo hoc ct tóc). Khi đóng vai trò là danh từ, nó có thchchính nhát ct đó hoc mt mnh nhva được ct ra. Mt đim đáng lưu ý là nghĩa bóng ca snip. Khi dùng để chngười, snip mang hàm ý tiêu cc, ám chmt người nhbé, không quan trng hoc có tính cách xc xược, gây khó chu. Đây là cách dùng ít phbiến hơn nhưng cn thn trng để tránh hiu lm trong giao tiếp. Phân bit vi các ttương t snip so vi trim: trim tp trung vào mc đích làm cho thgì đó gn gàng hoc cân đối hơn, trong khi snip nhn mnh vào hành động ct nhanh bng kéo. snip so vi clip: Hai tnày rt gn nghĩa, nhưng clip thường gi liên tưởng đến vic dùng kp hoc ct nhng mng ln hơn mt chút (như ct móng tay - clip nails), còn snip thiên vnhng nhát ct ngn và nhnhàng hơn. Ví dụ: Đúng: snip the thread (ct đứt si chỉ - hành động nhanh, nhỏ). Sai: Không dùng snip khi nói vvic cht mt cái cây ln; trong trường hp này phi dùng cut hoc chop. Vmt ngpháp, snip va là động tva là danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Ngoại động từcắt tỉa
[~ something]

Cắt một thứ gì đó bằng một nhát nhanh và ngắn, thường là sử dụng kéo

"She used the scissors to snip the loose thread from her sleeve."

Cô ấy đã dùng kéo tỉa để cắt bỏ những chiếc lá héo khỏi cây.

Nội động từcắt

Thực hiện một vết cắt nhỏ bằng kéo

"The tailor began to snip away at the fabric to create a fringe."

Người thợ may dừng lại để cắt sợi chỉ.

Danh từnhát cắt

Một vết cắt nhỏ và nhanh được tạo ra bằng kéo

"A single snip of the shears was enough to open the packet."

Với một nhát cắt nhanh, dải ruy băng đã bị đứt.

Danh từmảnh nhỏ

Một mảnh nhỏ của thứ gì đó đã bị cắt ra

"At only ten dollars, this vintage lamp was a real snip."

Anh ấy cắt một mảnh vải nhỏ để thử thuốc nhuộm.

kẻ tầm thường

Một người bị coi là nhỏ bé, không quan trọng, hoặc quá xấc xược và gây khó chịu

Ông lão gạt bỏ người mới đến vì coi anh ta chỉ là một kẻ tầm thường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error