D
Dicread
HomeDictionaryLlop

lop

tỉa / chặt đứt
Ngoại động từ
Quá khứ: loppedPhân từ 2: loppedV-ing: lopping

lop thường được dùng để mô thành động ct bnhng cành cây hoc nhánh cây mt cách dt khoát, thường là để kim soát sphát trin ca cây hoc to hình cho hàng rào. Đim khác bit quan trng gia lop và prune là trong khi prune mang tính cht chăm sóc tmỉ, chn lc để cây phát trin khe mnh hơn, thì lop li gi lên hìnhnh ct bnhng mng ln, thô hơn và đôi khi mang tính cht dn dp nhanh chóng. Sc thái sdng Tnày không chgii hn trong vic làm vườn mà còn có thdùng trong nghĩa bóng hoc mô tvic ct đứt mt thgì đó mt cách đột ngt. Tuy nhiên, trong hu hết các ngcnh thông dng, nó gn lin vi vic cht ta cây ci. Ví dụ đúng: lop off the overgrown branches (cht bnhng cành cây mc quá cao). Ví dso sánh: Sdng prune khi bn mun nói vvic ta cành mt cách khoa hc để kích thích ra hoa, nhưng dùng lop khi bn chỉ đơn gin là mun ct ngn bt mt cái cây đang gây cn trở. Lưu ý vngpháp lop thường đi kèm vi gii toff (lop off) để nhn mnh hành động tách ri mt phn ra khi tng thể. Đây là mt ngoi động từ, vì vy luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chỉ đối tượng bct bỏ.

Ý nghĩa

Ngoại động từtỉa
[~ something]

Cắt bỏ một cành, nhánh hoặc chi từ một cái cây hoặc bụi cây, thường là để giảm kích thước hoặc tạo hình

"The gardener had to lop the overgrown branches to clear the path."

Người làm vườn đã dành cả buổi chiều để tỉa những hàng rào mọc quá cao.

Ngoại động từchặt đứt
[~ something off something]

Cắt bỏ một phần của cái gì đó, thường là một cách đột ngột hoặc bất cẩn

"The company decided to lop a significant percentage off the original asking price."

Anh ấy đã chặt đứt đầu sợi dây thừng bằng một con dao sắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error