D
Dicread
HomeDictionarySscissors

scissors

kéo
Danh từ

scissors là mt danh từ đặc bit trong tiếng Anh vì nó luôndng snhiu (plural noun). Điu này xut phát tcu to ca vt dng này gm hai lưỡi ct đối xng. Do đó, khi sdng, bn không bao giờ được dùng scissordng số ít để chmt cây kéo. Cách sdng định lượng Vì scissors luôndng snhiu, bn không thdùng mo ta trc tiếp phía trước. Để chmt đơn vduy nht, người bn ngsdng cm ta pair of scissors (mt cây kéo). a scissor a pair of scissors some scissors Lưu ý vshòa hp gia chngvà động t Khi scissors đóng vai trò là chngữ, động từ đi kèm phi chiadng snhiu, ngay ckhi bn chỉ đang nói vmt cây kéo duy nht. Ví dụ: The scissors are on the table (Cây kéo đangtrên bàn), thay vì dùng is. Tuy nhiên, nếu bn dùng cm a pair of scissors, thì động tschia theo tpair (số ít). Ví dụ: A pair of scissors is on the table (Mt cây kéo đangtrên bàn). Phân bit vi các dng cct khác Trong khi scissors dùng cho các vt liu mng như giy, vi, hãy phân bit vi shears (kéo ta/kéo ln) thường dùng trong làm vườn hoc ct kim loi, và clippers (kéo bm) dùng cho móng tay hoc tóc.

Ý nghĩa

Danh từkéo

Một dụng cụ gồm hai lưỡi sắc nối với nhau bằng một trục xoay, dùng để cắt giấy, vải hoặc tóc

"She used a pair of scissors to cut the wrapping paper."

Cô ấy đã dùng một cây kéo để cắt giấy gói quà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error