D
Dicread
HomeDictionaryUunlock

unlock

mở khóa / mở khóa / khai phá / giải mã
Ngoại động từ
Quá khứ: unlockedPhân từ 2: unlockedV-ing: unlocking

unlock mang nghĩa cơ bn là hành động mmt vt gì đó đang bkhóa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày được sdng linh hot trong nhiu ngcnh tvt lý đến tru tượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từmở khóa
[~ something]

Mở một ổ khóa bằng cách sử dụng chìa khóa hoặc mã số

"He used a spare key to unlock the front door."

Anh ấy đã dùng một chiếc chìa khóa dự phòng để mở khóa cửa trước.

Ngoại động từmở khóa
[~ something]

Kích hoạt một tính năng, chức năng hoặc nội dung, thường là trong một ứng dụng phần mềm hoặc trò chơi, bằng cách hoàn thành một yêu cầu cụ thể

"You must reach level ten to unlock the secret character."

Bạn phải đạt đến cấp độ mười để mở khóa nhân vật bí mật.

Ngoại động từkhai phá
[~ something]

Giải phóng hoặc làm cho một tiềm năng, khả năng hoặc nguồn lực vốn bị ẩn giấu hoặc không thể tiếp cận trở nên khả dụng

"The new training program is designed to unlock the full potential of the employees."

Khoản đầu tư mới được thiết kế để khai phá tiềm năng kinh tế của khu vực.

giải mã

Tiết lộ hoặc khám phá một bí mật, một điều huyền bí hoặc một sự thật bị ẩn giấu

Các nhà nghiên cứu hy vọng sẽ giải mã được những bí ẩn của bộ gen người.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error