D
Dicread
HomeDictionaryFflipper

flipper

chi vây / người đầu cơ / chân vịt
[C] Đếm được
Số nhiều: flippers

flipper là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mô tmt đặc đim sinh hc, mt công chtrbơi li hoc mt vai trò trong kinh tế. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là skhác bit gia chi vây tnhiên và chân vt nhân to, dù chai đều có chc năng đẩy cơ thtrong nước.

Always refers to a discrete object, whether it is a biological limb, a piece of diving equipment, or a specific person engaging in a business strategy.

Ý nghĩa

Danh từchi vây

Một chi rộng và phẳng được các động vật thủy sinh sử dụng để bơi

The seal used its flipper to steer through the water.

Con hải cẩu đã sử dụng chi vây của nó để điều hướng trong nước.

Danh từngười đầu cơ

Một người mua một tài sản, chẳng hạn như một ngôi nhà, và bán lại nhanh chóng để kiếm lời

The real estate flipper renovated the kitchen in two weeks to increase the sale price.

Người đầu cơ bất động sản đã cải tạo căn bếp trong hai tuần để tăng giá bán.

Danh từchân vịt

Một thiết bị giống như vây đeo vào chân để tăng tốc độ bơi

She strapped on her flippers before diving into the reef.

Cô ấy đã đeo chân vịt trước khi lặn xuống rạn san hô.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error