D
Dicread
HomeDictionaryCconspicuousness

conspicuousness

sự dễ thấy / sự hiển nhiên
Danh từ

conspicuousness mô ttrng thái mt đối tượng hoc svic trnên ni bt, ddàng được nhn ra ngay lp tc do skhác bit vmàu sc, kích thước, hành vi hoc tính cht so vi môi trường xung quanh. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "sdthy" khi nói về đặc đim vt lý, hoc "shin nhiên" khi nói vmt tình hung, mt stht không thngó lơ.

Ý nghĩa

Danh từsự dễ thấy

Đặc điểm dễ dàng được nhìn thấy hoặc thu hút sự chú ý

The conspicuousness of the bright red sign made it impossible to miss.

Sự dễ thấy của tấm biển màu đỏ tươi khiến người ta không thể bỏ lỡ.

Danh từsự hiển nhiên

Trạng thái rõ ràng hoặc dễ dàng bị nhận ra do sự bất thường hoặc gây ấn tượng mạnh

The conspicuousness of his absence at the meeting raised several questions among the staff.

Sự hiển nhiên về việc anh ấy vắng mặt tại cuộc họp đã làm dấy lên nhiều câu hỏi trong số các nhân viên.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error