D
Dicread
HomeDictionaryRremarkable

remarkable

đáng chú ý

/ɹɪˈmɑːkəbl̩/

Tính từ
So sánh hơn: more remarkableSo sánh nhất: most remarkable

Tnày mô tmt điu gì đó khiến người ta phi dng li và chú ý vì nó khác bit vi nhng chun mc thông thường mt cách đầyn tượng. Nó mang li cm giác mnh mvskinh ngc hoc ngc nhiên. Trong khi textraordinary đôi khi có thmang nghĩa trung lp hoc thm chí là tiêu cc (ví dụ: nhng tình hung bt thường), thì remarkable hu như luôn nghiêng về ý nghĩa tích cc và ngưỡng mộ. Tnày gi ý rng đối tượng không chỉ đơn thun là khác lạ, mà còn shu mt phm cht xng đáng được khen ngi hoc nghiên cu. Trong các bi cnh chuyên nghip hoc trang trng, đây là mt la chn thay thế tinh tế cho các tnhư amazing hoc great, mang li mt góc nhìn khách quan hơnnhư thmun nói rng: "điu này khách quan mà nói là xng đáng để được ghi nhn."

Ý nghĩa

Tính từđáng chú ý

xứng đáng được quan tâm; gây ấn tượng mạnh hoặc phi thường

"The young pianist gave a remarkable performance that left the audience in awe."

Nghệ sĩ piano trẻ tuổi đã có một màn trình diễn đáng chú ý khiến khán giả phải trầm trồ kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error