D
Dicread
HomeDictionaryRregrettable

regrettable

đáng tiếc
Tính từ

regrettable được sdng để mô tmt svic, tình hung hoc hành động gây ra cm giác bun bã, tht vng hoc hi tiếc. Đim mu cht là tnày tp trung vào tính cht ca sviciu đó là đáng tiếc) chkhông phi cm xúc ca con người (tôi cm thy hi tiếc). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "đáng tiếc" hoc "đáng hi tiếc".

Skhác bit vsc thái

Khi dùng vi nghĩa "đáng tiếc", regrettable thường mô tnhng skin không may, ngoài ý mun hoc nhng quyết định gây ra kết qutiêu cc mà không nht thiết là do li ca mt cá nhân cthể. Ví dụ, vic mt dự án bhy bdo thiếu kinh phí là mt regrettable situation (tình hung đáng tiếc).

Khi dùng vi nghĩa "đáng hi tiếc", tnày mang sc thái phê phán mnh hơn, ám chmt hành vi sai trái, không phù hp hoc thiếu chun mc mà người thc hin lra nên tránh. Ví dụ, vic mt nhân viên ln tiếng vi khách hàng là mt regrettable incident (scố đáng hi tiếc).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia regrettable và regretful. Đây là hai tcó ý nghĩa hoàn toàn khác nhau về đối tượng tác động:

regrettable: Dùng cho svt, svic. Nó có nghĩa là "gây ra shi tiếc".
regretful: Dùng cho con người. Nó có nghĩa là "cm thy hi tiếc".

Ví dụ để phân bit:
Sai: I feel very regrettable about the mistake. (Tôi cm thy rt "đáng tiếc" vli lm này - Sai vì người không thlà "đáng tiếc").
✅ Đúng: I feel very regretful about the mistake. (Tôi cm thy rt hi tiếc vli lm này).
✅ Đúng: The mistake was very regrettable. (Li lm đó tht đáng tiếc).

Lưu ý vngpháp

regrettable là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng sau động tliên kết như be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu và không có dng so sánh hơn/nht phbiến trong giao tiếp thông thường.

Ý nghĩa

Tính từđáng tiếc

Xứng đáng bị hối tiếc hoặc gây ra cảm giác buồn bã và thất vọng vì không may

The decision to close the library was highly regrettable.

Quyết định đóng cửa thư viện là điều hết sức đáng tiếc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error