D
Dicread
HomeDictionaryDdesirable

desirable

đáng khao khát / lý tưởng
Tính từ
So sánh hơn: more desirableSo sánh nhất: most desirable

desirable mang sc thái tích cc, dùng để mô tmt điu gì đó hoc mt ai đó có nhng đặc đim khiến htrnên hp dn, có giá trhoc đáng để đạt được. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "đáng khao khát" khi nói vmt trng thái, mt vt phm, hoc "lý tưởng" khi nói vmt phm cht, mt con người.

Skhác bit vsc thái

Đim mu cht ca desirable là skết hp gia tính hu ích và sthu hút. Nó không chỉ đơn thun là "mun" (want), mà là mt sự đánh giá rng điu đó là đúng đắn, có li hoc phù hp để shu.

Khi nói vmt tình hung hoc vt cht: desirable nhn mnh vào li ích hoc sdchu. Ví dụ, mt vtrí công vic vi mc lương cao và thi gian linh hot là desirable (đáng khao khát).
Khi nói vcon người: desirable thường ám chnhng đặc đim khiến mt người trthành đối tượng thu hút trong các mi quan hhoc công vic. Ví dụ, mtng cviên có kinh nghim qun lý dày dn là desirable (lý tưởng) cho vtrí giám đốc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln desirable vi wanted hoc attractive:

desirable so vi wanted: wanted chỉ đơn thun là mong mun cá nhân (có thlà mong mun điu gì đó không thc stt), trong khi desirable hàm ý rng điu đó có giá trkhách quan và xng đáng để đạt được.
desirable so vi attractive: attractive thiên vvngoài hoc slôi cun tc thi, còn desirable bao hàm cgiá trsdng, li ích lâu dài và sphù hp.

Lưu ý vngpháp

desirable là mt tính từ. Nó thường xut hin sau động tni như be hoc seem. Trong mt scu trúc trang trng, nó có thể đứng đầu câu để din đạt mt li khuyên hoc yêu cu mt cách lch sự, ví dụ: It is desirable that... (Vic... là điu đáng khao khát/cn thiết).

Ý nghĩa

Tính từđáng khao khát

Đáng để có hoặc tìm kiếm vì nó dễ chịu, hữu ích hoặc có lợi

A quiet neighborhood is highly desirable for families with young children.

Một khu dân cư yên tĩnh là điều rất đáng khao khát đối với các gia đình có con nhỏ.

Tính từlý tưởng

Sở hữu những phẩm chất khiến ai đó hoặc điều gì đó trở nên hấp dẫn hoặc lôi cuốn

The candidate has many desirable traits for the executive position.

Ứng cử viên này có nhiều đặc điểm lý tưởng cho vị trí điều hành.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error