D
Dicread
HomeDictionarySsorry

sorry

hối tiếc / đáng thương / tồi tệ

/ˈsɔɹi/

Tính từ
So sánh hơn: sorrierSo sánh nhất: sorriest

sorry là mt từ đa nghĩa và linh hot, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì nó không chỉ đơn thun là li xin li. Tùy vào ngcnh, tnày có thbiu thshi tiếc vmt hành động, sự đồng cm vi ni đau ca người khác hoc mô tmt tình trng ti tệ.

Ý nghĩa

Tính từhối tiếc

Cảm thấy hối hận, cắn rứt hoặc đau buồn vì một sai lầm cụ thể nào đó

I am sorry for keeping you waiting.

Tôi xin lỗi vì đã để bạn phải chờ đợi.

Tính từđáng thương

Cảm thấy thương hại hoặc đồng cảm với nỗi bất hạnh của người khác

I feel sorry for the victims of the flood.

Tôi cảm thấy thương xót cho những nạn nhân của trận lũ lụt.

Tính từtồi tệ

Kém chất lượng; khốn khổ hoặc đáng thương

The building was in a sorry state of repair.

Tòa nhà đang trong tình trạng sửa chữa tồi tệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error