D
Dicread
HomeDictionaryRrationing

rationing

chế độ phân phối định mức / việc hạn chế sử dụng
Danh từ

rationing mang hàm ý kim soát cht chvslượng, thường được áp dng trong nhng tình hung khn cp hoc khi ngun cung bthiếu ht nghiêm trng. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào chththc hin: khi do chính phhoc cơ quan qun lý điu phi, nó được hiu là "chế độ phân phi định mc"; khi do cá nhân hoc tchc tự điu tiết, nó được hiu là "vic hn chế sdng".

Skhác bit vngcnh sdng

Đim mu cht ca rationing là sphân chia công bng hoc có tính toán để tránh tình trng cn kit. Nó khác vi limiting (gii hn) ở chrationing thường đi kèm vi mt kế hoch phân phi cthcho tng đối tượng.

Khi nói vchính sách quc gia: food rationing (chế độ phân phi định mc lương thc) gi lên hìnhnh các phiếu mua hàng (coupons) được cp phát để đảm bo mi người dân đều có phn.
Khi nói vqun lý tài nguyên cá nhân: water rationing (vic hn chế sdng nước) nhn mnh vào vic tiết kim và chia nhlượng nước hin có để dùng cho thi gian dài hơn.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Người hc tiếng Anh dnhm ln rationing vi các tchstiết kim thông thường như saving hoc economizing. Tuy nhiên, rationing mang tính cưỡng bách hoc bt buc hơn, thường xy ra trong bi cnh khng hong (như chiến tranh, thiên tai) thay vì chlà thói quen chi tiêu tiết kim.

Sai: I am rationing my money to buy a new car. (Câu này dùng sai vì vic tiết kim tin mua xe là tnguyn và không phi do thiếu ht ngun cung xã hi).
✅ Đúng: The hospital had to implement oxygen rationing during the peak of the pandemic. (Bnh vin phi áp dng chế độ phân phi định mc oxy trong đỉnh đim đại dch).

Vmt ngpháp, rationing thường đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vhthng hoc hành động kim soát chung.

Ý nghĩa

Danh từchế độ phân phối định mức

Việc kiểm soát phân phối các nguồn tài nguyên khan hiếm, thường do chính phủ thực hiện, để đảm bảo quyền tiếp cận bình đẳng trong thời kỳ thiếu hụt

The government introduced food rationing during the war to prevent hoarding.

Chính phủ đã áp dụng chế độ phân phối định mức lương thực trong chiến tranh để ngăn chặn việc tích trữ.

Danh từviệc hạn chế sử dụng

Hành động giới hạn lượng tài nguyên được sử dụng hoặc tiêu thụ để kéo dài thời gian sử dụng

Careful water rationing was necessary during the severe drought.

Việc hạn chế sử dụng nước một cách cẩn thận là cần thiết trong đợt hạn hán nghiêm trọng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error