D
Dicread
HomeDictionaryPprolonged

prolonged

kéo dài
Tính từ

prolonged thường được dùng để mô tmt trng thái, tình hung hoc hành động kéo dài hơn mc bình thường hoc lâu hơn mc mong đợi, thường mang sc thái tiêu cc hoc gây mt mi. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được chuyn nglà "kéo dài".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit prolonged vi long và extended để sdng chính xác trong tng ngcnh:

long: Đây là mt tính tchung chung để chỉ độ dài vthi gian hoc không gian (ví dụ: a long movie - mt bphim dài). Nó không hàm ý rng thi gian đó là bt thường hay gây khó chu.
extended: Thường dùng khi mt khong thi gian được chủ động kéo dài thêm theo kế hoch hoc tha thun (ví dụ: an extended warranty - bo hành mrng, an extended stay - ở li lâu hơn dkiến).
prolonged: Nhn mnh vào skéo dài mt cách dai dng, thường là ngoài ý mun và thường đi kèm vi cm giác khó khăn hoc tiêu cc. Ví dụ, prolonged exposure to the sun (tiếp xúc kéo dài vi ánh nng mt tri) gi lên nguy cơ gây hi cho da, thay vì chỉ đơn thun là thi gian dài.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng long trong mi trường hp mun nói vsự "kéo dài". Tuy nhiên, trong các văn bn chuyên ngành như y tế, chính trhoc môi trường, prolonged là la chn chính xác hơn để mô tnhng tình trng dai dng.

Sai: The patient had a long illness. (Câu này đúng ngpháp nhưng không nhn mnh được sdai dng, mt mi ca căn bnh).
✅ Đúng: The patient suffered from a prolonged illness. (Nhn mnh căn bnh kéo dài gây ra sự đau đớn hoc khó khăn).

Đặc đim ngpháp

prolonged đóng vai trò là mt tính từ. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho danh từ đó. Cn lưu ý rng nó xut phát từ động tprolong (kéo dài), nhưng khidng tính từ, nó tp trung vào tính cht ca svic hơn là hành động kéo dài.

Ví dụ: prolonged drought (hn hán kéo dài), prolonged silence (sim lng kéo dài).

Ý nghĩa

Tính từkéo dài

Tiếp diễn trong một thời gian dài hoặc lâu hơn dự kiến

The region suffered from a prolonged drought that devastated the crops.

Khu vực này đã phải chịu một đợt hạn hán kéo dài khiến mùa màng bị tàn phá.

Tính từkéo dài

Được kéo dài về thời lượng hoặc trải dài theo thời gian

The patient required prolonged medical treatment to recover from the infection.

Bệnh nhân cần điều trị y tế kéo dài để hồi phục sau đợt nhiễm trùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error