D
Dicread
HomeDictionaryLlengthen

lengthen

kéo dài / gia hạn
Ngoại động từ
Quá khứ: lengthenedPhân từ 2: lengthenedV-ing: lengthening

lengthen được sdng khi mun din đạt vic làm cho mt đối tượng trnên dài hơn, dù là vmt vt lý hay thi gian. Đim mu cht là tnày nhn mnh vào hành động làm tăng chiu dài hoc thi lượng ca mt thvn đã tn ti. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, người hc cn phân bit rõ lengthen vi extend. Mc dù chai đều có thdch là "kéo dài" hoc "gia hn" trong tiếng Vit, nhưng chúng có sc thái khác nhau: lengthen thường tp trung vào vic tăng kích thước vt lý (chiu dài) hoc làm cho mt khong thi gian trnên dài hơn mt cách tnhiên hoc có chủ đích (ví dụ: ngày trnên dài hơn vào mùa hè). extend mang nghĩa mrng phm vi, không gian hoc kéo dài thi hn ca mt tha thun, hp đồng (ví dụ: gia hn visa, mrng con đường). Ví dụ: Bn dùng lengthen khi mun ni dài mt chiếc váy, nhưng dùng extend khi mun xin gia hn thi hn np bài tp. Lưu ý vcách dùng Khi nói vthi gian, lengthen thường mô tsthay đổi về độ dài ca mt skin hoc mt giai đon. Ví dụ: the days lengthen (ngày dài ra). Trong khi đó, nếu bn mun nói vvic kéo dài mt cuc hp vì chưa bàn xong công vic, extend slà la chn phbiến và tnhiên hơn. Tnày là mt ngoi động tkhi tác động lên vt thể (làm dài ra) và có thlà ni động tkhi mô tsthay đổi tnhiên ca svt.

Ý nghĩa

Ngoại động từkéo dài
[~ something]

Làm cho cái gì đó dài hơn về kích thước vật lý hoặc phạm vi

"The tailor had to lengthen the trousers by two inches."

Thợ may đã phải nối dài chiếc quần thêm hai inch.

Ngoại động từgia hạn
[~ something]

Tăng thời lượng hoặc khoảng thời gian mà một điều gì đó kéo dài

"The company decided to lengthen the warranty period to three years."

Công ty đã quyết định gia hạn thời gian bảo hành lên ba năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error