D
Dicread
HomeDictionaryPprolongation

prolongation

sự kéo dài / sự mở rộng
Danh từ
Số nhiều: prolongations

prolongation mang sc thái nhn mnh vào vic làm cho mt trng thái, mt skin hoc mt khong thi gian kéo dài hơn mc bình thường hoc dkiến ban đầu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skéo dài" hoc "smrng" tùy vào ngcnh, nhưng đim mu cht là nó thường ám chmt sgia tăng vmt thi lượng hoc kích thước vt lý mt cách có chủ đích hoc do tác động ngoi cnh.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ prolongation vi extension. Mc dù chai đều có thdch là "skéo dài" hoc "smrng", nhưng chúng có skhác bit vmt khái nim:

prolongation thường gn lin vi thi gian và thường mang hàm ý tiêu cc hoc gây mt mi, như vic kéo dài mt cuc xung đột hoc mt cơn đau. Ví dụ: the prolongation of the war (skéo dài ca cuc chiến).

extension mang nghĩa rng hơn, có thlà kéo dài thi gian (như gia hn thi hn np bài) hoc mrng không gian vt lý (như xây thêm phòng). extension thường mang sc thái trung lp hoc tích cc hơn. Ví dụ: an extension of the deadline (vic gia hn thi hn).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong bi cnh vt lý hoc kthut, prolongation mô thành động kéo dài mt đường thng hoc mt bmt vượt ra ngoài đim kết thúc ban đầu ca nó. Điu này khác vi vic mrng din tích chung chung. Ví dụ, khi mt kiến trúc sư đề xut prolongation cho mt dãy nhà, họ đang nói vvic kéo dài trc ca dãy nhà đó ra thêm.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng prolongation cho mi trường hp "kéo dài". Hãy nhrng nếu bn mun nói vvic gia hn mt hp đồng hay thi hn, hãy dùng extension thay vì prolongation để tnhiên hơn trong tiếng Anh.

Đặc đim ngpháp

prolongation là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca vic kéo dài, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt trường hp cthhoc mt hành động kéo dài cthtrong các văn bn pháp lý hoc kthut.

Ý nghĩa

Danh từsự kéo dài

Hành động kéo dài thời gian của một điều gì đó hoặc trạng thái bị kéo dài về mặt thời gian

The prolongation of the war caused immense suffering across the continent.

Việc kéo dài cuộc chiến đã gây ra những đau khổ to lớn trên khắp lục địa.

Danh từsự mở rộng

Hành động kéo dài một đường thẳng, bề mặt hoặc vật thể theo hướng thẳng vượt ra ngoài điểm kết thúc ban đầu của nó

The architect suggested a prolongation of the existing wing to accommodate more offices.

Kiến trúc sư đã đề xuất mở rộng dãy nhà hiện có để bố trí thêm nhiều văn phòng hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error