D
Dicread
HomeDictionaryRribald

ribald

tục tĩu
Tính từ

ribald được sdng để mô tnhng li nói, câu chuyn hoc shài hước mang tính cht tc tĩu, thô thin, đặc bit là khi chúng tp trung vào các chủ đề tình dc. Tuy nhiên, sc thái ca ribald thường thiên vstrn tri, sung sã và đôi khi là schâm biếm, thay vì mang ý nghĩa xúc phm nng nhay độc ác. Nó thường gi lên hìnhnh nhng câu chuyn phiếm trong các quán rượu hoc nhng li đùa gin không kiêng ntrong các nhóm bn thân thiết.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit ribald vi mt stkhác có nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

obscene: Mang sc thái nng nhơn, thường chnhng thbcoi là trái đạo đức, gây ghê tm hoc thm chí là bt hp pháp (ví dụ: phimnh đồi try). Trong khi ribald có thchlà mt câu đùa thô nhưng gây cười, thì obscene thường gây ra sphn nhoc ghê tm.
vulgar: Tp trung nhiu hơn vào sthiếu tinh tế, thiếu hc thc hoc thô ltrong hành vi và ngôn ngnói chung, không nht thiết phi liên quan đến tình dc.
lewd: Nhn mnh vào sham mun tình dc mt cách lliu và thường mang hàm ý tiêu cc vmt đạo đức hoc hành vi quy ri.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, ribald có thể được dch là "tc tĩu" hoc "sung sã", nhưng hãy nhrng tnày thường đi kèm vi bi cnh hài hước hoc kchuyn.

Đúng: a ribald joke (mt câu đùa tc tĩu)
Đúng: ribald humor (shài hước tc tĩu)

Mt sai lm phbiến là sdng ribald để mô tnhng li chi thhoc ngôn ngthù ghét. ribald không dùng cho vic chi bi, mà dùng cho nhng ni dung mang tính cht "người ln" mt cách thô thin.

Ý nghĩa

Tính từtục tĩu

Ám chỉ ngôn ngữ hoặc sự hài hước thô thiển, dung tục và tập trung vào các vấn đề tình dục

The comedian was known for his ribald jokes that often shocked the audience.

Diễn viên hài này nổi tiếng với những câu đùa tục tĩu thường khiến khán giả bị sốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error