D
Dicread
HomeDictionaryOobscene

obscene

tục tĩu / quá đáng
Tính từ

obscene mang sc thái mnh mẽ, dùng để mô tnhng điu gây sc hoc xúc phm nghiêm trng đến các chun mc đạo đức và slch sca xã hi. Trong hu hết các ngcnh, tnày ám chnhng ni dung tc tĩu liên quan đến tình dc, khiến người xem hoc người nghe cm thy ghê tm hoc không chp nhn được. Ví dụ, mt bphim bgn mác obscene thường là do cha nhng hìnhnh tình dc quá mc và thô thin.

Skhác bit vngnghĩa

Ngoài nghĩa liên quan đến tình dc, obscene còn được dùng theo nghĩa bóng để chsquá đáng, đặc bit là khi nói vslượng hoc mc độ vượt xa mi gii hn thông thường mt cách phi lý. Khi dùng vi nghĩa này, nó không còn mang hàm ý tc tĩu mà nhn mnh vào sbt công hoc sxa hoa đến mc gây phn nộ.

Nghĩa tc tĩu: obscene language (ngôn ngtc tĩu).
Nghĩa quá đáng: obscene wealth (sgiàu có quá đáng/xa hoa đến mc phi lý).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit obscene vi vulgar. Trong khi vulgar thường chsthô lỗ, thiếu tinh tế hoc thiếu giáo dc (có thchlà cách nói năng không lch sự), thì obscene mang mc độ nghiêm trng hơn nhiu, thường vi phm pháp lut hoc các quy tc đạo đức kht khe vthun phong mtc.

vulgar: Thô lỗ, bình dân, thiếu văn hóa.
obscene: Tc tĩu, gây sc, vi phm đạo đức.

Lưu ý vngpháp

obscene là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become). Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht vì mt điu gì đó thường được coi là tc tĩu hoc quá đáng mt cách tuyt đối trong mt bi cnh cthể.

Ý nghĩa

Tính từtục tĩu

Vi phạm các tiêu chuẩn về sự lịch sự hoặc đạo đức, đặc biệt là theo cách tình dục

The magazine was banned for publishing obscene content.

Cuốn tạp chí đã bị cấm vì xuất bản nội dung tục tĩu.

Tính từquá đáng

Cực kỳ gây khó chịu hoặc đáng ghét vì quá mức hoặc không công bằng

The amount of money spent on the project was absolutely obscene.

Số tiền chi cho dự án này là hoàn toàn quá đáng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error