D
Dicread
HomeDictionaryEepithet

epithet

biệt danh / từ nhục mạ
Danh từ
Số nhiều: epithets

epithet là mt tcó sc thái ý nghĩa đối lp mnh mtùy thuc vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh hiu lm. Trong văn hc hoc lch sử, nó mang nghĩa tích cc hoc trung tính, dùng để chmt bit danh mô tả đặc đim ni bt ca mt nhân vt. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại hàng ngày, epithet thường xuyên được dùng vi nghĩa tiêu cc để chmt tnhc mhoc mt thut ngmang tính mit thị.

Ý nghĩa

Danh từbiệt danh

Một tính từ hoặc cụm từ mô tả thể hiện một đặc điểm đặc trưng của người hoặc vật được nhắc đến

The phrase The Great was a common epithet for Alexander.|

Cụm từ `Đại đế` là một biệt danh phổ biến dành cho Alexander.

Danh từtừ nhục mạ

Một từ hoặc cụm từ được dùng để mô tả ai đó một cách miệt thị hoặc xúc phạm

The politician was targeted with a racial epithet during the rally.

Vị chính trị gia đã bị nhắm tới bằng một từ nhục mạ phân biệt chủng tộc trong suốt buổi mít tinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error