D
Dicread
HomeDictionaryFfox

fox

con cáo / lừa gạt / làm bối rối
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: foxesQuá khứ: foxedPhân từ 2: foxedV-ing: foxing

Tfox trong tiếng Anh mang hai lp nghĩa chính: mt là danh tchloài động vt và hai là động tchhành động đánh la. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tnghĩa đen sang nghĩa bóng để din đạt stinh ranh.

Ý nghĩa

Danh từcon cáo

Một loài động vật có vú ăn thịt thuộc họ chó, thường có đặc điểm là mõm nhọn, đuôi xù và nổi tiếng là tinh ranh

The red fox is found across the Northern Hemisphere.

Loài cáo đỏ được tìm thấy khắp Bắc Bán cầu.

Ngoại động từlừa gạt
[~ someone]

Lừa hoặc đánh lừa ai đó bằng sự khôn khéo hoặc tinh quái

He was completely foxed by the magician's sleight of hand.

Anh ấy hoàn toàn bị lừa bởi sự nhanh tay của nhà ảo thuật.

Ngoại động từlàm bối rối
[~ someone][~ something]

Làm cho ai đó hoang mang hoặc lúng túng, khiến một vấn đề hoặc tình huống trở nên khó giải quyết

The complex riddle completely foxed the students.

Câu đố phức tạp đã làm các sinh viên hoàn toàn bối rối.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error