D
Dicread
HomeDictionaryRrodent

rodent

loài gặm nhấm
Danh từ
Số nhiều: rodents

rodent là mt thut ngsinh hc dùng để chmt nhóm động vt có vú cthvi đặc đim nhn dng chính là cp răng ca phát trin liên tc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "loài gm nhm". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia thut ngkhoa hc này và các tên gi cthca tng loài động vt.

Ý nghĩa

Danh từloài gặm nhấm

Một loài động vật có vú thuộc bộ Gặm nhấm, đặc trưng bởi một cặp răng cửa ở mỗi hàm liên tục phát triển và phải được mài mòn bằng cách gặm

The warehouse was infested with rodents like rats and mice.

Nhà kho bị xâm chiếm bởi các loài gặm nhấm như chuột cống và chuột nhắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error