D
Dicread
HomeDictionaryRrumination

rumination

sự nghiền ngẫm / sự nhai lại
Danh từ
Số nhiều: ruminations

rumination mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: sinh hc và tâm lý hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit được khi nào tnày mô tmt quá trình vt lý ca động vt và khi nào nó mô tmt trng thái tinh thn ca con người.

Ý nghĩa

Danh từsự nghiền ngẫm

Hành động suy nghĩ sâu sắc hoặc lặp đi lặp lại về một chủ đề cụ thể, thường theo cách u sầu hoặc ám ảnh

Her quiet rumination on the events of the past decade left her feeling nostalgic.

Sự nghiền ngẫm lặng lẽ của cô về những sự kiện trong thập kỷ qua khiến cô cảm thấy hoài niệm.

Danh từsự nhai lại

Quá trình một loài động vật nhai lại đưa thức ăn đã tiêu hóa một phần từ dạ dày lên miệng để nhai lại lần nữa

The cattle spent the afternoon in a state of peaceful rumination.

Đàn gia súc đã dành cả buổi chiều trong trạng thái nhai lại yên bình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error