D
Dicread
HomeDictionaryPpredation

predation

sự săn mồi / sự trục lợi
Danh từ

predation mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là thut ngkhoa hc trong sinh hc và hai là mt thut ngmang tính phê phán trong đời sng xã hi. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Ý nghĩa

Danh từsự săn mồi

Tương tác sinh học trong đó một sinh vật, kẻ săn mồi, giết và ăn một sinh vật khác, con mồi

The study of predation helps ecologists understand population dynamics in the wild.

Việc nghiên cứu sự săn mồi giúp các nhà sinh thái học hiểu được động lực quần thể trong tự nhiên.

Danh từsự trục lợi

Hành vi săn đuổi hoặc lợi dụng người khác, thường được dùng để mô tả việc khai thác những người dễ bị tổn thương để đạt được lợi ích cá nhân

The predatory lending practices were a clear example of financial predation.

Các hoạt động cho vay nặng lãi là một ví dụ rõ ràng về sự trục lợi tài chính.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error