D
Dicread
HomeDictionaryRrabbit

rabbit

con thỏ
[C] Đếm được
Số nhiều: rabbits

rabbit dùng để chloài thnói chung, mt loài động vt gm nhm quen thuc. Trong tiếng Anh, cn phân bit rõ gia rabbit và hare (thrng). Mc dù chai đều được dch là "con thỏ" trong tiếng Vit, nhưng hare thường ln hơn, có tai và chân dài hơn, đồng thi có tp tính sinh hc khác vi rabbit. Khi nói vthú cưng hoc thnuôi trong nhà, trabbit là la chn chính xác.

Sc thái biu cm và thành ng

Trong văn hóa tiếng Anh, rabbit thường gn lin vi snhanh nhn hoc snhút nhát. Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là các thành ngcha tnày không thdch sát nghĩa đen. Ví dụ, cm tdown the rabbit hole không nói vvic rơi vào hang thỏ, mà ám chvic bcun vào mt tình hung klạ, phc tp hoc mt chui các skin khó kim soát mà không có li thoát rõ ràng.

Dch sát nghĩa: "rơi xung hang thỏ" (khi nói vmt tình hung rc ri)
Dch thoát ý: "bcun vào mt mê cung rc ri" hoc "sa vào mt tình hung kquái"

Lưu ý vngpháp

rabbit là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vnhiu con thỏ, bn sdng dng snhiu là rabbits. Trong các ngcnh chuyên môn vchăn nuôi, tnày có thể được dùng để chcging loài ln cá thcthể.

Referring to individual animals of the species.

Ý nghĩa

Danh từcon thỏ

Một loài động vật có vú nhỏ với đôi tai dài và chiếc đuôi ngắn, xù lông

The rabbit hopped across the garden.

Con thỏ nhảy băng qua khu vườn.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error