D
Dicread
HomeDictionaryHhunter

hunter

thợ săn、người săn tìm
[C] Đếm được
Số nhiều: hunters

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa tùy thuc vào hoàn cnh sdng. Trong môi trường thiên nhiên, nó gi lên cm giác vssinh tn, lòng kiên nhn và mi quan hnguyên thy gia ksăn mi và con mi. Điu này thường ám chnhng knăng đặc thù như khnăngn mình và theo du vết. Trong bi cnh xã hi hoc nghnghip hin đại, tnày li chuyn sang hướng chstham vng và quyết lit. Nó mô tmt người đang không ngng theo đui mc tiêu, ví dnhư mt người săn hàng gim giá hoc mt chuyên gia săn đầu người, nơi nim phn khích nmvic chiếm lĩnh được mc tiêu hoc tìm thy mt cơ hi hiếm có.

Một người thực hiện hành vi săn bắn.

Ý nghĩa

Danh từthợ săn

Người hoặc động vật săn bắt động vật hoang dã để làm thức ăn hoặc giải trí

"The hunter tracked the deer through the woods."

Người thợ săn đã theo dấu con nai xuyên qua khu rừng.

Danh từngười săn tìm

Người tích cực tìm kiếm một điều gì đó cụ thể, chẳng hạn như món hời hoặc một công việc

"She is a savvy headhunter for tech executives."

Cô ấy là một chuyên gia săn đầu người lão luyện cho các vị trí điều hành mảng công nghệ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error