D
Dicread
HomeDictionaryDdispense

dispense

cấp phát / bỏ qua / ban phát
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: dispensedPhân từ 2: dispensedV-ing: dispensing

dispense là mt động từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy thuc vào ngcnh và cu trúc đi kèm. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là schuyn đổi tnghĩa "cung cp" sang nghĩa "loi bỏ".

Sc thái cung cp và phân phi

Khi mang nghĩa là cp phát hoc ban phát, dispense thường gi lên hìnhnh mt quy trình chính thc, có hthng hoc được thc hin bi mt người có thm quyn. Nó không đơn thun là "cho" (give) mà là phân phi mt cách có kim soát.

Trong y tế, dispense được dùng đặc thù cho vic cp phát thuc tnhà thuc. Ví dụ: dispense medication (cp phát thuc).
Trong bi cnh pháp lý hoc đạo đức, nó mang nghĩa ban phát mt giá trtru tượng. Ví dụ: dispense justice (ban phát công lý).

Skhác bit gia dispense và dispense with

Đây là đim mu cht mà người hc cn lưu ý để tránh sai sót. Khi dispense đi mt mình, nó có nghĩa là cung cp. Tuy nhiên, khi đi kèm vi gii twith to thành cm dispense with, ý nghĩa hoàn toàn đảo ngược thành "bqua" hoc "loi bỏ" vì không còn cn thiết na.

dispense (không có with): Cung cp/Ban phát. Ví dụ: The machine dispenses coffee (Máy này cp phát cà phê).
dispense with: Bqua/Loi bỏ. Ví dụ: Let's dispense with the formalities (Hãy bqua các thtc xã giao).

Vic nhm ln gia hai cu trúc này có thdn đến hiu sai hoàn toàn ni dung câu, tvic "trao đi" sang vic "vt bỏ".

Phân bit vi các ttương đương

So vi distribute, dispense nhn mnh hơn vào quyn hn hoc quy trình chun mc ca người thc hin. Trong khi distribute có thlà chia đều mt cách ngu nhiên, dispense thường hàm ý mt sphân phi có mc đích và theo quy định. Vmt ngpháp, dispense là mt ngoi động tkhi mang nghĩa cp phát, nhưng trthành mt cm động tkhông tác động trc tiếp khi dùng dispense with.

Ý nghĩa

Ngoại động từcấp phát
[~ something][~ something to someone][~ with something]

Cung cấp hoặc đưa một phần của cái gì đó cho một người hoặc một nhóm

The pharmacy will dispense the medication once the prescription is verified.

Nhà thuốc sẽ cấp phát thuốc sau khi đơn thuốc được xác minh.

Nội động từbỏ qua
[~ with something]

Loại bỏ hoặc xoay xở mà không cần đến một thứ gì đó

The new streamlined process allows the company to dispense with unnecessary paperwork.

Quy trình tinh giản mới cho phép công ty bỏ qua các giấy tờ không cần thiết.

Ngoại động từban phát
[~ something]

Phân phối hoặc đưa ra một đặc tính hoặc sự đối xử cụ thể, thường theo cách chính thức hoặc có thẩm quyền

The judge is expected to dispense justice impartially in the courtroom.

Thẩm phán được kỳ vọng sẽ ban phát công lý một cách công bằng tại tòa án.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error