D
Dicread
HomeDictionaryVvial

vial

lọ nhỏ
Danh từ
Số nhiều: vials

vial thường được dùng để chnhng bình cha rt nhỏ, làm bng thy tinh hoc nha, có np đậy kín. Đim đặc trưng ca vial là kích thước nhgn và mc đích sdng chuyên bit, thường xut hin trong môi trường y tế, phòng thí nghim hoc mphm cao cp.

Ý nghĩa

Danh từlọ nhỏ

Một bình chứa nhỏ bằng thủy tinh hoặc nhựa, thường có hình trụ, được dùng để đựng thuốc dạng lỏng hoặc các mẫu hóa chất

The scientist carefully poured the reagent into a sterile vial.

Nhà khoa học cẩn thận đổ thuốc thử vào một lọ nhỏ vô trùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error