D
Dicread
HomeDictionaryTthorax

thorax

ngực
[C] Đếm được
Số nhiều: thoraces

thorax là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và gii phu hc, dùng để chphn ngc ca cơ thể. Đối vi con người và các loài động vt có vú, thorax tươngng vi vùng ngc nm gia cvà bng, bao gm lng ngc bo vtim và phi. Tuy nhiên, đối vi các loài côn trùng, thorax là mt phân đon cơ thriêng bit nm gia đầu và bng, nơi gn các chi và cánh.

Phân bit ngcnh sdng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia thorax và chest. Trong khi chest là tthông dng hàng ngày để chỉ "ngc" (ví dụ: chest pain - đau ngc), thì thorax chỉ được sdng trong các văn bn y khoa, nghiên cu sinh hc hoc mô tgii phu chi tiết. Vic sdng thorax trong giao tiếp thông thường skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc mang tính kthut không cn thiết.

Sdng trong đời thường: My thorax hurts after the gym. (Sai ngcnh)
Sdng trong y khoa: The X-ray showed no abnormalities in the thorax. (Đúng ngcnh)

Lưu ý về đối tượng sinh hc

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà thorax smang sc thái khác nhau. Vi con người, nó nhn mnh vào cu trúc lng ngc và các cơ quan ni tng bên trong. Vi côn trùng, nó nhn mnh vào vai trò là trung tâm vn động ca cơ thể.

Đối vi con người: Tp trung vào chc năng hô hp và bo vệ.
Đối vi côn trùng: Tp trung vào vtrí gn kết ca cánh và chân.

Vmt ngpháp, thorax là mt danh từ đếm được, nhưng thường xut hin trong các cm tmô tgii phu hc nên ít khidng snhiu trkhi đang so sánh gia nhiu cá thkhác nhau.

Countable when referring to the anatomical region across different species or individual specimens.

Ý nghĩa

Danh từngực

Phần cơ thể của một sinh vật nằm giữa đầu và bụng

The insect's thorax supports the wings and legs.

Phần ngực của côn trùng nâng đỡ cánh và chân.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error