D
Dicread
HomeDictionaryCclatter

clatter

tiếng lạch cạch / kêu lạch cạch / làm kêu lạch cạch
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: clattersQuá khứ: clatteredPhân từ 2: clatteredV-ing: clattering

clatter mô tmt loi âm thanh đặc trưng: tiếngn ln, dn dp và không đều, thường xy ra khi các vt cng (như kim loi, gm shoc nha) va chm liên tiếp vào nhau. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi nhng ttượng thanh như "lch cch", "long xong" hoc "lc cc". Sc thái ý nghĩa và ngcnh Đim mu cht ca clatter là skết hp gia độ cng ca vt liu và tn sut va chm. Nó khác vi bang (tiếng rm, tiếng nln mt ln) hay click (tiếng tách, tiếng lách nhvà gn). Khi sdng clatter, người nói mun gi lên hìnhnh ca shn lon hoc mt chui hành động gâyn. Ví dụ: Tiếng bát đĩa va vào nhau trong bếp sdùng clatter (long xong), trong khi tiếng gõ bàn phím máy tính cơ hc có thể được mô tlà clatter (lch cch) vì âm thanh lp đi lp li ca các phím nha cng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit clatter vi rattle. Trong khi clatter nhn mnh vào nhng cú va chm mnh và rõ ràng ca vt cng, thì rattle thường mô tả âm thanh rung, rè hoc tiếng lch cch nhhơn, nhanh hơn (như tiếng mt chiếc hp đựng si blc hoc tiếng động cơ cũ brung). clatter: Tiếng long xong ca khay kim loi rơi xung sàn. rattle: Tiếng lch cch ca nhng chiếc chìa khóa trong túi qun. Cách dùng vmt ngpháp Tnày linh hot khi đóng vai trò là danh từ (chchính âm thanh đó) hoc động từ (hành động to ra âm thanh). Khi là động từ, nó có thlà ni động từ (vt gì đó tphát ra tiếng kêu) hoc ngoi động từ (ai đó làm cho vt gì đó kêu). SHORT_MEANINGS|tiếng lch cch|tiếng long xong|kêu lch cch|làm kêu long xong

Ý nghĩa

Danh từtiếng lạch cạch

Một chuỗi các âm thanh lớn, lọc cọc, thường gây ra bởi các vật cứng va chạm vào nhau

"The clatter of pots and pans woke the baby."

Tiếng lạch cạch của những chiếc đĩa trong bếp đã làm anh ấy thức giấc.

Nội động từkêu lạch cạch
[~]

Phát ra một chuỗi các âm thanh lớn, lọc cọc

"The plates clattered onto the floor."

Chiếc máy đánh chữ cũ tiếp tục kêu lạch cạch trong góc phòng.

Ngoại động từlàm kêu lạch cạch
[~ something]

Tạo ra tiếng ồn lớn, lọc cọc bằng một vật cụ thể

"He clattered the dishes across the table."

Cô ấy làm những chiếc chảo kêu lạch cạch để thu hút sự chú ý của lũ trẻ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error