D
Dicread
HomeDictionaryPpercussionist

percussionist

nhạc công bộ gõ
Danh từ
Số nhiều: percussionists

percussionist dùng để chnhng nghsĩ chuyên nghip hoc người chơi các nhc cthuc bgõ. Trong tiếng Vit, thut ngnày bao hàm mt phm vi rng, tnhng người chơi trng đơn thun cho đến nhng nhc công điu khin nhiu loi nhc ckhác nhau như mc cm, chũm che hay tam giác trong mt dàn nhc giao hưởng. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ percussionist vi drummer. Trong khi drummer thường chnhng người chơi btrng (drum kit), đặc bit là trong nhc rock, pop hoc jazz, thì percussionist mang nghĩa rng hơn. Mt percussionist có thchơi trng, nhưng hcũng có thchơi bt knhc cnào to ra âm thanh bng cách gõ, lc hoc đánh. drummer: Tp trung vào btrng. percussionist: Bao quát toàn bcác nhc cgõ. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng như âm nhc cổ đin, dàn nhc giao hưởng hoc các bài phân tích chuyên sâu về âm nhc. Trong giao tiếp thông thường, nếu mt người chchơi trng, tdrummer sphbiến hơn. Tuy nhiên, khi nói vvai trò chuyên môn trong mt ban nhc hoc dàn nhc, percussionist là la chn chính xác nht để mô tvtrí công vic ca họ.

Ý nghĩa

Danh từnhạc công bộ gõ

Một nhạc sĩ chơi các nhạc cụ gõ, chẳng hạn như trống, chũm chọe hoặc mộc cầm

"The orchestra hired a new percussionist to handle the complex rhythmic sections."

Dàn nhạc đã thuê một nhạc công bộ gõ mới để đảm nhận các phần nhịp điệu phức tạp của bản giao hưởng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error