D
Dicread
HomeDictionaryGgong

gong

cồng / gõ cồng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: gongsQuá khứ: gongedPhân từ 2: gongedV-ing: gonging

gong dùng để chmt loi nhc cgõ bng kim loi hình tròn, to ra âm thanh vang và kéo dài. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi "cng" hoc "chiêng", tùy thuc vào vùng min và đặc đim cthca nhc cụ (cng thường có núm, chiêng thường phng).

Ý nghĩa

Danh từcồng

Một đĩa kim loại hình tròn, phẳng, thường được làm bằng đồng, tạo ra âm thanh vang lớn khi được gõ bằng một chiếc vồ

The monk struck the gong to signal the start of the meditation session.

Vị sư gõ cồng để báo hiệu bắt đầu buổi thiền.

Ngoại động từgõ cồng
[~ something]

Hành động gõ vào một chiếc cồng, thường để báo hiệu kết thúc một hiệp đấu quyền anh hoặc để thông báo một sự kiện

The timekeeper gonged the instrument to signal the end of the round.

Người bấm giờ đã gõ cồng để báo hiệu kết thúc hiệp đấu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error