D
Dicread
HomeDictionaryGgong

gong

cồng / cồng / gõ cồng / vang lên như tiếng cồng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: gongsQuá khứ: gongedPhân từ 2: gongedV-ing: gonging

gong dùng để chmt loi nhc cgõ bng kim loi hình tròn, to ra âm thanh vang và kéo dài. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi "cng" hoc "chiêng", tùy thuc vào vùng min và đặc đim cthca nhc cụ (cng thường có núm, chiêng thường phng).

Ý nghĩa

Danh từcồng

Một đĩa kim loại phẳng, hình tròn, thường làm bằng đồng, tạo ra âm thanh vang lớn khi được gõ bằng vồ

"The monk struck the gong to signal the start of the meditation session."

Vị sư gõ cồng để báo hiệu bắt đầu buổi thiền.

Ngoại động từcồng
[~ something]

Một nhạc cụ gõ được sử dụng trong dàn nhạc hoặc âm nhạc truyền thống, thường dùng để nhấn mạnh sự kịch tính hoặc đánh dấu một nhịp cụ thể

"The referee gonged the bell to end the third round of the fight."

Nhà soạn nhạc đã thêm một tiếng cồng duy nhất vào cao trào của bản giao hưởng.

gõ cồng

Gõ vào một chiếc cồng, thường để báo hiệu sự bắt đầu hoặc kết thúc của một sự kiện

Người bấm giờ đã gõ cồng để báo hiệu kết thúc hiệp đấu.

vang lên như tiếng cồng

Tạo ra âm thanh vang lớn giống như tiếng cồng

Tấm kim loại lớn vang lên như tiếng cồng khi nó bị đổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error