D
Dicread
HomeDictionarySsyncopation

syncopation

nhịp đảo
Danh từ

syncopation là mt thut ngchuyên môn trong âm nhc, dùng để chkthut to ra sbt ngbng cách dch chuyn trng âm tphách mnh sang phách yếu hoc to ra các nt nhnnhng vtrí không ngti. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là hiu rng syncopation không đơn thun là vic chơi sai nhp, mà là mt ssp đặt có ý đồ để to ra sc căng, shưng phn và cm giác "đẩy" trong giai điu, đặc bit phbiến trong nhc Jazz, Funk và Reggae.

Phân bit vi các khái nim nhp điu khác

Mt sai lm phbiến là nhm ln syncopation vi polyrhythma nhp). Trong khi syncopation vn vn hành trong mt khung nhp cố định nhưng chthay đổi vtrí nhn, thì polyrhythm là vic sdng hai hoc nhiu nhp điu khác nhau chy song song cùng mt lúc.

Ngoài ra, cn phân bit syncopation vi rubato (nhp tdo). rubato là sco giãn thi gian mt cách linh hot theo cm xúc ca người nghsĩ, trong khi syncopation tuân thnghiêm ngt cu trúc thi gian nhưng thay đổi trng âm.

ng dng và ngcnh sdng

Trong giao tiếp chuyên môn, syncopation thường được dùng như mt danh từ để mô tả đặc đim ca mt bn nhc hoc phong cách sáng tác. Khi mun mô thành động to ra nhp đảo, người ta thường dùng cm tsyncopated rhythm (nhp điu đảo phách).

Đúng: The song's syncopation gives it a funky feel. (Snhp đảo ca bài hát mang li cm giác sôi động/funk.)
Sai: Sdng syncopation để chvic chơi nhc blch nhp do thiếu knăng (trong trường hp này nên dùng off-beat hoc out of time).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim kthut, nhưng có thdùngdng snhiu khi đề cp đến các ví dcthvcác kiu nhp đảo khác nhau trong mt tác phm.

Ý nghĩa

Danh từnhịp đảo

Sự dịch chuyển nhịp hoặc trọng âm trong âm nhạc sao cho một nhịp mạnh rơi vào một nhịp vốn dĩ là nhịp yếu

The jazz drummer used syncopation to create a more energetic and unpredictable rhythm.

Tay trống nhạc jazz đã sử dụng nhịp đảo để tạo ra một tiết tấu năng động và khó đoán hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error