D
Dicread
HomeDictionaryCcymbal

cymbal

chũm chọp
Danh từ
Số nhiều: cymbals

cymbal là mt loi nhc cgõ đặc trưng, thường được làm thp kim đồng, to ra âm thanh vang, chói và có độ lan ta rng. Trong tiếng Vit, tùy vào hình dáng và cách sdng mà tnày có thể được dch linh hot. Đối vi các btrng hin đại trong nhc jazz hoc rock, cymbal thường được ginguyên thut nghoc gi là "xp xèng". Tuy nhiên, trong bi cnh nhc ctruyn thng hoc dàn nhc giao hưởng, nó thường được gi là "chũm chp". Phân bit vi các nhc ctương t Người hc cn phân bit cymbal vi gong (cng, chiêng). Trong khi cymbal thường là nhng đĩa mng, có thcm trên tay hoc gn trên giá đỡ và to ra âm thanh sc, cao, thì gong thường ln hơn, dày hơn và to ra âm thanh trm, vang sâu hơn. cymbal: Âm thanh sc, vang, thường dùng để to đim nhn hoc ginhp trong dàn nhc. gong: Âm thanh trm, uy nghiêm, thường dùng trong nghi lhoc âm nhc truyn thng. Lưu ý vcách dùng Khi mô thành động to ra âm thanh tcymbal, hãy sdng các động tnhư crash (đập mnh) để chsbùng nca âm thanh, hoc clash khi hai chiếc chũm chp đập vào nhau. Tránh nhm ln vi các loi chuông (bell) vì cơ chế to âm thanh ca cymbal là da trên srung động ca toàn bbmt đĩa kim loi khi btác động lc trc tiếp.

Ý nghĩa

Danh từchũm chọp

Một nhạc cụ bao gồm một đĩa tròn bằng đồng thau hoặc đồng đánh bóng, được gõ bằng dùi hoặc đập hai đĩa tương tự vào nhau để tạo ra âm thanh lớn, vang dội

"The percussionist crashed the cymbal to signal the end of the song."

Người chơi nhạc cụ gõ đã đập hai chiếc chũm chọp vào nhau để báo hiệu kết thúc bản giao hưởng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error