D
Dicread
HomeDictionaryLleech

leech

con đỉa / kẻ ký sinh / rút tỉa / sống bám
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: leechesQuá khứ: leechedPhân từ 2: leechedV-ing: leeching

leech mang hai lp nghĩa chính: mt nghĩa đen vsinh hc và mt nghĩa bóng vhành vi con người. Trong nghĩa đen, tnày chmt loi giun hút máu, thường được dùng trong y hc ctruyn hoc mô ttnhiên. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, leech thường được sdng như mt thut ngmit thị để chnhng người có tính cách trc li.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi dùng vi nghĩa bóng, leech mô tmt người không chỉ đơn thun là nhn sgiúp đỡ, mà là chủ động bám ly người khác để hút cn ngun lc, tin bc hoc năng lượng mà không hcó ý định đóng góp hay trả ơn. Nó mang sc thái tiêu cc mnh mhơn nhiu so vi tdependent (phthuc). Nếu dependent có thlà mt trng thái khách quan (như trem phthuc cha mẹ), thì leech ám chsự ích kvà tính cht ký sinh.

leech (danh từ): Chkký sinh. Ví dụ: He is a total leech (Anh ta là mt kký sinh hoàn toàn).
leech (động từ): Chhành động rút ta hoc sng bám. Ví dụ: Stop leeching off your parents (Hãy thôi sng bám vào cha mbn đi).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit leech vi parasite. Mc dù chai đều dch là "kký sinh", nhưng parasite thường được dùng trong ngcnh khoa hc hoc mô tchung vsphthuc gây hi. Trong khi đó, leech gi hìnhnh cthhơn vvic "hút" cn ngun lc mt cách dai dng và khó rũ bỏ.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia vic "nhn sgiúp đỡ" và "sng bám". Vic mượn tin mt ln không khiến ai đó trthành leech, nhưng vic liên tc li dng lòng tt ca người khác để trc li cá nhân mà không làm vic thì chính là đặc đim ca mt leech.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, leech thường đi kèm vi gii toff (leech off someone/something) để chrõ đối tượng brút ta ngun lc. Đây là cu trúc phbiến nht trong văn nói để din đạt ý định sng bám hoc li dng ai đó.

Ý nghĩa

Danh từcon đỉa

Một loại giun thủy sinh bám vào vật chủ để hút máu

The doctor used a leech to reduce the swelling in the patient's arm.

Bác sĩ đã sử dụng một con đỉa để giảm sưng ở cánh tay bệnh nhân.

Danh từkẻ ký sinh

Một người có thói quen lợi dụng người khác vì lợi ích cá nhân mà không đóng góp lại điều gì

He is a total leech who has lived off his parents for ten years.

Anh ta là một kẻ ký sinh hoàn toàn, người đã sống dựa vào cha mẹ mình suốt mười năm qua.

Ngoại động từrút tỉa
[~ someone][~ something]

Hút cạn nguồn lực hoặc tiền bạc từ ai đó hoặc cái gì đó một cách ký sinh

The corrupt officials continued to leech funds from the public treasury.

Các quan chức tham nhũng tiếp tục rút tỉa ngân sách từ kho bạc công.

Nội động từsống bám
[~ off someone][~ off something]

Sống dựa vào một người hoặc một tổ chức khác bằng cách lấy nguồn lực của họ mà không đóng góp

She spent her twenties leeching off her wealthy aunt.

Cô ấy đã dành những năm tuổi hai mươi của mình để sống bám vào người dì giàu có.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error