D
Dicread
HomeDictionaryFflea

flea

con bọ chét / kẻ thấp kém
Danh từ
Số nhiều: fleas

Ý nghĩa

Danh từcon bọ chét

Một loại côn trùng nhỏ không cánh, có khả năng nhảy, sống bằng cách hút máu động vật có vú và chim

"The dog was infested with fleas after spending the day in the woods."

Con chó cứ gãi liên tục vì nó bị bọ chét.

kẻ thấp kém

Một người bị coi là tầm thường, không quan trọng hoặc có địa vị và quyền lực thấp

Anh ấy cảm thấy mình chỉ như một kẻ thấp kém trước những gã khổng lồ trong giới doanh nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error