D
Dicread
HomeDictionaryFflea

flea

bọ chét
Danh từ
Số nhiều: fleas

flea dùng để chmt loi côn trùng ký sinh nhỏ, không cánh, chuyên hút máu động vt. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "bchét". Cn lưu ý phân bit flea vi tick (ve) hoc louse (chy/rn), mc dù cba đều là ký sinh trùng hút máu nhưng chúng thuc các loài khác nhau vi đặc đim sinh hc và cách phòng chng riêng bit.

Sc thái sdng và thành ng

Ngoài nghĩa đen vsinh hc, flea thường xut hin trong các thành ngmang tính hình tượng để chsnhbé hoc skhó chu. Mt ví dụ đin hình là cm ta flea in one's ear, dùng để chvic ai đó bnhc nhở, cnh báo hoc blàm cho lo lng, bc bi bi mt li nói nào đó.

Ví dụ: He has a flea in his ear after the boss's warning (Anhy cm thy lo lng/bn chn sau li cnh báo ca sếp).

Lưu ý vnhm ln phbiến

Người hc tiếng Anh đôi khi nhm ln gia flea và fly (con rui) do cách phát âm có phn tương đồng đối vi người mi bt đầu. Tuy nhiên, hai tnày hoàn toàn khác nhau vcnghĩa ln cách phát âm. flea nhn mnh vào đặc tính ký sinh và gây nga, trong khi fly là côn trùng bay phbiến.

The dog has flies (Sai nếu mun nói con chó bbchét).
The dog has fleas (Đúng: Con chó bbchét).

Vmt ngpháp, flea là mt danh từ đếm được. Khi nói vtình trng vt nuôi bnhim bchét, người ta thường sdng dng snhiu fleas vì hiếm khi mt con vt chbmt con bchét duy nht tn công.

Ý nghĩa

Danh từbọ chét

Một loại côn trùng nhỏ không cánh, có khả năng nhảy, sống bằng cách hút máu của động vật có vú và chim

The dog was infested with fleas after spending time in the woods.

Con chó bị bọ chét bám đầy sau khi dành thời gian trong rừng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error