flea
con bọ chét / kẻ thấp kém
Danh từ
Số nhiều: fleas
Ý nghĩa
Danh từcon bọ chét
Một loại côn trùng nhỏ không cánh, có khả năng nhảy, sống bằng cách hút máu động vật có vú và chim
"The dog was infested with fleas after spending the day in the woods."
Con chó cứ gãi liên tục vì nó bị bọ chét.
kẻ thấp kém
Một người bị coi là tầm thường, không quan trọng hoặc có địa vị và quyền lực thấp
Anh ấy cảm thấy mình chỉ như một kẻ thấp kém trước những gã khổng lồ trong giới doanh nghiệp.