D
Dicread
HomeDictionaryUuvula

uvula

lưỡi gà
Danh từ
Số nhiều: uvulae

Ý nghĩa

Danh từlưỡi gà

Một phần thịt nhỏ, hình nón, treo xuống từ vòm mềm ở phía sau cổ họng

"The doctor asked the patient to say ah to examine the uvula."

Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân phát âm `ah` để kiểm tra lưỡi gà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error