uvula
lưỡi gà
Danh từ
Số nhiều: uvulae
Ý nghĩa
Danh từlưỡi gà
Một phần thịt nhỏ, hình nón, treo xuống từ vòm mềm ở phía sau cổ họng
"The doctor asked the patient to say ah to examine the uvula."
Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân phát âm `ah` để kiểm tra lưỡi gà.