D
Dicread
HomeDictionaryAabove

above

ở trên、phía trên、nêu trên
Giới từTrạng từTính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày din tcm giác vphương thng đứng và svượt tri, cho dù là vmt vt lý hay cp bc. Nó gi ý vmt khong cách hoc mt khong hgia đối tượng được nói đến và đim tham chiếu, to ra cm giác vsnâng cao hoc tách bit. Trong các văn bn chuyên môn hoc pháp lý, above đóng vai trò là mt chdn không gian chính xác để trvni dung phía trước, giúp người đọc tra cu li thông tin mt cách rõ ràng, không gây nhm ln. Khi dùng để nói vcp bc, tnày ngụ ý mt vtrí có thm quyn hoc mt mc độ cht lượng cao hơn.

Ý nghĩa

Giới từở trên
[something]

Ở mức độ hoặc lớp cao hơn một vật khác

"The birds flew above the clouds."

Những chú chim bay trên những đám mây.

Trạng từở trên
[none]

Ở một vị trí hoặc nơi cao hơn

"The attic is located above."

Căn gác mái nằm ở phía trên.

Tính từnêu trên
[none]

Đã được đề cập trước đó trong một văn bản

"Please refer to the above paragraph."

Vui lòng tham khảo đoạn văn nêu trên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error