D
Dicread
HomeDictionaryAabove

above

phía trên / ở trên / nêu trên
Giới từTrạng từTính từ

above chyếu được dùng để mô tvtrí cao hơn mt vt khác nhưng không nht thiết phi tiếp xúc trc tiếp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "phía trên", "ở trên" hoc "nêu trên". Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia above và over. Trong khi over thường gi cm giác bao phủ, che khut hoc chuyn động băng qua, thì above nhn mnh vào cp độ hoc vtrí cao hơn trong mt thang đo hoc không gian.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Vtrí vt lý: Khi nói vvtrí, above được dùng khi mt vtvtrí cao hơn vt kia nhưng không nm ngay chính din phía trên theo trc thng đứng hoc không che khut vt đó. Ví dụ: The birds are flying above the clouds (Nhng con chim bay phía trên nhng đám mây). Nếu dùng over, người nghe có thhình dung nhng con chim đang bay băng qua đám mây.

Thbc và mc độ: above thường được dùng để chcp bc cao hơn trong tchc hoc mc độ vượt quá mt ngưỡng nào đó. Ví dụ: above average (trên mc trung bình) hoc above the law (đứng trên pháp lut). Trong trường hp này, không ththay thế bng over vì đây là sso sánh vgiá trhoc quyn lc chkhông phi vtrí vt lý.

Trong văn bn: Khi tham chiếu đến ni dung đã xut hin trước đó trong mt tài liu, above được dch là "nêu trên". Ví dụ: Please refer to the paragraph above (Vui lòng tham kho đon văn nêu trên). Đây là cách dùng trang trng và phbiến trong văn phong hành chính hoc hc thut.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường nhm ln gia above và on. Hãy nhrng on biu thstiếp xúc bmt (ví dụ: mt cun sách nm trên bàn), trong khi above biu thmt khong cách, không có stiếp xúc.

The picture is on the sofa (Bc tranh nm trên ghế sofa - hàm ý bc tranh đặt trc tiếp lên mt ghế).
The picture is above the sofa (Bc tranh treophía trên ghế sofa - bc tranh treo trên tường, cao hơn chiếc ghế).

Vmt ngpháp, above có thể đóng vai trò là gii thoc trng từ. Khi là gii từ, nó theo sau bi mt danh từ; khi là trng từ, nó đứng độc lp để chvtrí đã biết hoc đã được đề cp trước đó.

Ý nghĩa

Giới từphía trên
[~ something]

Ở mức độ hoặc lớp cao hơn một thứ gì đó

The birds flew above the clouds.

Những con chim bay phía trên những đám mây.

Trạng từở trên

Ở một nơi hoặc vị trí cao hơn

The attic is located above.

Căn gác mái nằm ở phía trên.

Tính từnêu trên

Đã được đề cập trước đó trong một văn bản

Please refer to the above paragraph.

Vui lòng tham khảo đoạn văn nêu trên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error