above
Từ này diễn tả cảm giác về phương thẳng đứng và sự vượt trội, cho dù là về mặt vật lý hay cấp bậc. Nó gợi ý về một khoảng cách hoặc một khoảng hở giữa đối tượng được nói đến và điểm tham chiếu, tạo ra cảm giác về sự nâng cao hoặc tách biệt.
Trong các văn bản chuyên môn hoặc pháp lý, above đóng vai trò là một chỉ dẫn không gian chính xác để trỏ về nội dung phía trước, giúp người đọc tra cứu lại thông tin một cách rõ ràng, không gây nhầm lẫn. Khi dùng để nói về cấp bậc, từ này ngụ ý một vị trí có thẩm quyền hoặc một mức độ chất lượng cao hơn.
Ý nghĩa
Ở mức độ hoặc lớp cao hơn một vật khác
"The birds flew above the clouds."
Những chú chim bay trên những đám mây.
Ở một vị trí hoặc nơi cao hơn
"The attic is located above."
Căn gác mái nằm ở phía trên.
Đã được đề cập trước đó trong một văn bản
"Please refer to the above paragraph."
Vui lòng tham khảo đoạn văn nêu trên.