D
Dicread
HomeDictionarySspokesperson

spokesperson

người phát ngôn
Danh từ
Số nhiều: spokespeople

Ý nghĩa

Danh từngười phát ngôn

Một người được chọn để thay mặt một nhóm, tổ chức hoặc cá nhân phát biểu trước công chúng hoặc truyền thông

"The company appointed a new spokesperson to handle the crisis."

Công ty đã bổ nhiệm một người phát ngôn mới để điều hành cuộc họp báo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error