spokesperson
người phát ngôn
Danh từ
Số nhiều: spokespeople
Ý nghĩa
Danh từngười phát ngôn
Một người được chọn để thay mặt một nhóm, tổ chức hoặc cá nhân phát biểu trước công chúng hoặc truyền thông
"The company appointed a new spokesperson to handle the crisis."
Công ty đã bổ nhiệm một người phát ngôn mới để điều hành cuộc họp báo.