D
Dicread
HomeDictionarySspokesperson

spokesperson

người phát ngôn
Danh từ
Số nhiều: spokespeople

spokesperson được sdng để chmt cá nhân chính thc đại din cho mt tchc, chính phhoc mt nhân vt quan trng để truyn đạt thông tin đến công chúng. Đim mu cht ca tnày là tính "đại din"; người phát ngôn không nói theo quan đim cá nhân mà nói theo kch bn hoc định hướng ca tchc mà hphc vụ.

Ý nghĩa

Danh từngười phát ngôn

Một người được chọn để thay mặt cho một nhóm, tổ chức hoặc cá nhân phát biểu trước công chúng hoặc báo chí

The company appointed a new spokesperson to handle the crisis.

Công ty đã bổ nhiệm một người phát ngôn mới để xử lý cuộc khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error