D
Dicread
HomeDictionaryBbureau

bureau

cục / tủ ngăn kéo
[C/U] Cả hai
Số nhiều: bureaus, bureaux

Tbureau trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu chdch mt cách máy móc. Phân bit ý nghĩa theo ngcnh Khi nói vtchc, bureau dùng để chmt cơ quan chính phhoc mt văn phòng chuyên trách thc hin mt chc năng cthể. Trong trường hp này, nó mang sc thái trang trng và hành chính, tương đương vi từ "cc" hoc "vụ" trong hthng qun lý ca Vit Nam. Ví dụ, khi nhc đến Federal Bureau of Investigation, chúng ta dch là "Cc Điu tra Liên bang". Ngược li, trong ngcnh ni tht, bureau chmt loi tcó nhiu ngăn kéo, thường được dùng trong phòng ngủ để đựng qun áo hoc đồ cá nhân. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh Mỹ, bureau thường dùng cho tngăn kéo, nhưng trong tiếng Anh Anh, tdresser hoc chest of drawers phbiến hơn cho ý nghĩa này. Các đim cn lưu ý để tránh nhm ln Mt sai lm phbiến là nhm ln bureau vi office. Trong khi office là mt tchung chvăn phòng làm vic, bureau li nhn mnh vào tính cht ca mt cơ quan qun lý hoc mt đơn vhành chính chuyên bit. Sai: I am going to the bureau to work. (Nếu bn chmun nói đi đến văn phòng làm vic bình thường). Đúng: I am going to the office to work. Đúng: The travel bureau provides visa services. (Văn phòng/Cc du lch cung cp dch vththc). Đặc đim ngpháp bureau là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng snhiu, tnày chuyn thành bureaus hoc bureaux (cách viết sau chunh hưởng ttiếng Pháp và mang sc thái trang trng hơn).

Countable when referring to a specific government agency or a piece of furniture. Uncountable when referring to the general concept of bureaucratic administration.

Ý nghĩa

Danh từcục

Một văn phòng hoặc cơ quan chính phủ phục vụ cho một mục đích cụ thể

"The Federal Bureau of Investigation handles national security."

Cục Điều tra Liên bang xử lý vấn đề an ninh quốc gia.

Danh từtủ ngăn kéo

Một chiếc tủ có nhiều ngăn kéo, thường có gương, dùng để đựng quần áo

"She kept her jewelry in the top drawer of the bureau."

Cô ấy cất đồ trang sức trong ngăn kéo trên cùng của tủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error