D
Dicread
HomeDictionaryDdonor

donor

người hiến tặng
[C] Đếm được
Số nhiều: donors

Tdonor được sdng để chmt cá nhân hoc tchc tnguyn trao đi mt giá trnào đó mà không yêu cu sự đền đáp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot, nhưng đim chung là luôn nhn mnh vào hành động cho đi mt cách tnguyn.

Phân bit ngcnh sdng

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là donor xut hin trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau vi nhng sc thái riêng bit:

Trong lĩnh vc y tế: donor dùng để chngười hiến tng các thành phn sinh hc như máu, ty xương hoc ni tng. Ví dụ: blood donor (người hiến máu) hoc organ donor (người hiến tng). Trong trường hp này, tnày mang sc thái nhân đạo và cu người.

Trong lĩnh vc tài chính và tthin: donor dùng để chnhng cá nhân hoc tchc quyên góp tin bc, tài sn cho các qutthin, dự án phát trin hoc tchc phi li nhun. Ví dụ: corporate donor (nhà tài trdoanh nghip). Ở đây, donor thường được hiu là nhà ho tâm hoc nhà tài trợ.

So sánh vi các ttương t

Người hc dnhm ln donor vi mt stkhác có nghĩa tương đương trong tiếng Vit:

So vi sponsor: Trong khi donor thường cho đi mà không mong đợi nhn li điu gì, thì sponsor (nhà tài trợ) thường có mt tha thun trao đổi, chng hn như quyn li qung bá thương hiu hoc quyn li truyn thông.

So vi contributor: contributor (người đóng góp) mang nghĩa rng hơn, có thlà đóng góp công sc, ý tưởng hoc mt phn nhvào mt mc tiêu chung, trong khi donor tp trung vào vic trao tng mt tài sn hoc bphn cơ thcthể.

Lưu ý vngpháp

donor là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn phong trang trng, đặc bit là trong các văn bn pháp lý vy tế hoc hp đồng tài trợ, hãy chú ý sdng mo tphù hp để xác định đối tượng hiến tng cthể.

Used to count individual people who give, such as when a charity lists its top ten donors.

Ý nghĩa

Danh từngười hiến tặng

Người trao đi một thứ gì đó, chẳng hạn như tiền bạc, máu hoặc một cơ quan nội tạng, cho một mục đích từ thiện hoặc cho một người khác

The hospital is searching for a compatible kidney donor.

Bệnh viện đang tìm kiếm một người hiến thận tương thích.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error