D
Dicread
HomeDictionaryPparachute

parachute

dù / thả dù
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: parachutesQuá khứ: parachutedPhân từ 2: parachutedV-ing: parachuting

parachute va đóng vai trò là mt danh từ để chthiết bvt lý, va là mt động từ để mô thành động sdng thiết bị đó. Trong tiếng Vit, sphân bit này thường được thhin qua vic thêm các tchhành động như "bung dù" hoc "thdù" để làm rõ ngcnh.

Ý nghĩa

Danh từ

Một mái vòm bằng vải được thiết kế để làm chậm quá trình rơi của một người hoặc một vật thể khi thả từ máy bay

The skydiver deployed his parachute at five thousand feet.

Người nhảy dù đã bung dù ở độ cao năm nghìn bộ.

Ngoại động từthả dù
[~ someone][~ something]

Thả ai đó hoặc vật gì đó từ máy bay bằng cách sử dụng dù

The special forces were parachuted into the jungle behind enemy lines.

Các lực lượng đặc biệt đã được thả dù vào rừng rậm phía sau chiến tuyến của kẻ thù.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error