D
Dicread
HomeDictionaryTtensile

tensile

có thể kéo giãn

/ˈtɛn.saɪ(ə)l/

Tính từ

tensile là mt thut ngchuyên môn thường được dùng trong vt lý và kthut để mô tkhnăng ca mt vt liu chu được lc kéo mà không bị đứt hoc biến dng vĩnh vin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có thkéo giãn" hoc "thuc vlc kéo". Đim mu cht là tensile không chỉ đơn thun nói vvic mt vt có thgiãn ra (như dây chun), mà nhn mnh vào sc bn và khnăng chng li sự đứt gãy khi bkéo căng thai phía đối lp.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ tensile vi elastic. Trong khi elastic (đàn hi) nhn mnh vào khnăng quay trli hình dáng ban đầu sau khi lc tác động mt đi, thì tensile tp trung vào cường độ chu lc ti đa trước khi vt liu bhng. Mt vt liu có thcó độ bn kéo (tensile strength) rt cao nhưng không nht thiết phi có tính đàn hi (elasticity).

Ví dụ: Mt si dây cáp thép có tensile strength cc ln (chu được lc kéo khng lồ), nhưng nó không helastic vì nó không co giãn linh hot như cao su.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong thc tế, tensile hiếm khi đứng mt mình mà thường xut hin trong các cm tchuyên ngành. Li phbiến ca người Vit là dch quá sát nghĩa đen khiến câu văn trnên gượng go. Thay vì dch là "tính cht kéo", hãy sdng các thut ngkthut tươngng như "độ bn kéo" cho tensile strength hoc "ứng sut kéo" cho tensile stress.

Đúng: tensile strength $\rightarrow$ độ bn kéo
Sai: tensile strength $\rightarrow$ sc mnh kéo giãn

Vmt ngpháp, tensile đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó mô tả đặc tính vt lý ca vt liu, do đó thường được dùng trong các báo cáo kthut, tài liu xây dng hoc nghiên cu khoa hc vt liu.

Ý nghĩa

Tính từcó thể kéo giãn

Có khả năng bị kéo dài hoặc kéo căng ra mà không bị đứt

The engineer checked the tensile strength of the steel cable.

Kỹ sư đã kiểm tra độ bền kéo của sợi cáp thép.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error