D
Dicread
HomeDictionaryCcarbide

carbide

cacbua
[C/U] Cả hai
Số nhiều: carbides

carbide là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và vt liu hc, dùng để chcác hp cht ca cacbon vi kim loi hoc á kim. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "cacbua". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng carbide thường xut hin trong các ngcnh kthut, công nghip và chế to máy, đặc bit là khi nói vcác vt liu có độ cng cc cao. Phân bit ngcnh sdng Mt đim quan trng là cn phân bit gia carbide (hp cht cacbua) và carbon (nguyên tcacbon). Trong khi carbon là mt nguyên tố đơn lẻ, carbide là mt hp cht. Vic nhm ln hai tnày trong văn bn kthut có thdn đến sai sót nghiêm trng vmt khoa hc. Đúng: tungsten carbide (cacbua vonfram) - dùng để chvt liu làm mũi khoan siêu cng. Sai: tungsten carbon - cm tnày không có ý nghĩa trong hóa hc vt liu. Ngoài ra, trong tiếng Vit, từ "cacbua" đôi khi được dùng mt cách không chính thc để chỉ "đá cacbua" (calcium carbide) dùng trong hàn ct hoc thp sáng đèn cổ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, carbide là mt thut ngbao quát cho cmt nhóm hp cht, không chriêng loi đá này. Đặc đim ngpháp và kết hp t carbide thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vcht liu nói chung, nhưng có thể đóng vai trò là danh từ đếm được khi đề cp đến các loi hp cht cacbua khác nhau trong nghiên cu hóa hc. Tnày thường xuyên xut hin dưới dng tính tbnghĩa cho mt danh tkhác để chvt liu chế to, ví dnhư carbide tools (dng cbng cacbua) hoc carbide inserts (mnh chip cacbua). Khi dch sang tiếng Vit, hãy ưu tiên cu trúc "bng cacbua" hoc "ca cacbua" để đảm bo stnhiên và chính xác vmt kthut.

Uncountable when referring to the chemical substance in general. Countable when referring to specific types of carbide compounds.

Ý nghĩa

Danh từcacbua

Một hợp chất hóa học của cacbon với một kim loại hoặc á kim

"The industrial drill was tipped with tungsten carbide."

Máy khoan công nghiệp được gắn đầu bằng cacbua vonfram.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error