D
Dicread
HomeDictionaryDdiagram

diagram

sơ đồ / vẽ sơ đồ

/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/

Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: diagramsQuá khứ: diagrammedPhân từ 2: diagrammedV-ing: diagramming

diagram thường được hiu là mt bn vkthut hoc hình vminh ha dùng để đơn gin hóa các khái nim phc tp, giúp người xem ddàng hình dung cu trúc hoc quy trình vn hành ca mt hthng. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "sơ đồ" hoc "biu đồ", tùy vào ngcnh sdng. Skhác bit vngnghĩa Người hc cn phân bit diagram vi mt stdgây nhm ln như chart hoc graph. Trong khi graph thường tp trung vào vic biu din dliu shc thông qua các trc ta độ (như biu đồ đường), và chart thường dùng để tóm tt thông tin hoc dliu (như biu đồ ct, biu đồ tròn), thì diagram li nhn mnh vào mi quan hgia các thành phn, lung vn hành hoc cu to vt lý ca mt đối tượng. Ví dụ: Mt flowchart (sơ đồ lung) là mt dng ca diagram vì nó mô tcác bước trong mt quy trình, thay vì hin thsliu thng kê. Cách sdng trong thc tế Tnày va có thể đóng vai trò là danh từ, va là động từ. Khi là danh từ, nó chbn thân cái sơ đồ. Khi là động từ, nó có nghĩa là hành động vra hoc trình bày mt điu gì đó dưới dng sơ đồ để làm rõ cu trúc. Đúng: The technician used a wiring diagram to fix the circuit. (Kthut viên đã sdng sơ đồ đấu dây để sa mch đin.) Đúng: We need to diagram the process to find the bottleneck. (Chúng ta cn vsơ đồ quy trình để tìm ra đim nghn.) Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, diagram là danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi cn thiết.

Ý nghĩa

Danh từsơ đồ

Một bản vẽ đơn giản hóa hiển thị diện mạo, cấu trúc hoặc cách vận hành của một thứ gì đó; một sự biểu diễn theo lược đồ

"The technician referred to the wiring diagram to locate the fault."

Kỹ thuật viên đã tham khảo sơ đồ đấu dây để xác định vị trí lỗi.

Ngoại động từvẽ sơ đồ

Biểu diễn một điều gì đó dưới dạng một sơ đồ

"The teacher asked the students to diagram the sentence to show its grammatical structure."

Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ câu để chỉ ra cấu trúc ngữ pháp của nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error