D
Dicread
HomeDictionaryMmock

mock

chế nhạo / nhại lại / vô hiệu hóa / giả lập
Ngoại động từTính từ
Số nhiều: mocksQuá khứ: mockedPhân từ 2: mockedV-ing: mocking

mock mang sc thái ma mai và giu ct mnh mhơn nhiu so vi các tnhư tease (trêu chc nhnhàng). Khi sdng mock, người nói thường có ý định hthp hoc làm cho đối phương trnên nc cười thông qua vic bt chước mt cách cường điu. Điu này thường to ra cm giác khinh bhoc ác ý, thay vì chlà sự đùa gin thân mt.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, mock có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng cn phân bit rõ hai nhóm nghĩa chính:

Nhóm nghĩa tiêu cc: Khi đóng vai trò là động từ, mock tp trung vào hành động chế nho hoc nhi li để gây tn thương. Ví dụ: mocking someone's accent (chế nho ging nói ca ai đó). Hãy cn thn để không nhm ln vi joke (đùa), vì mock luôn nhm vào mt đối tượng cthể để châm chc.

Nhóm nghĩa mô phng: Khi đóng vai trò là tính từ, mock không mang nghĩa tiêu cc mà chsgilp, không tht nhưng có cu trúc tương tbn gc để phc vmc đích luyn tp hoc thnghim. Ví dụ: a mock exam (mt bài thi thử) hoc a mock interview (mt bui phng vn gilp).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia mock và mimic. Trong khi mimic đơn thun là bt chước (có thể để khen ngi hoc vì mc đích nghthut), thì mock bt chước vi mc đích xu là để chế nho.

Sai: He mimicked me to be mean. (Câu này không sai vngpháp nhưng không làm bt lên sự ác ý bng tmock).
✅ Đúng: He mocked me by imitating my voice. (Anh ta chế nho tôi bng cách nhi li ging nói ca tôi).

Ngoài ra, trong bi cnh kthut hoc an ninh, mock còn được dùng vi nghĩa vô hiu hóa hoc to ra các đối tượng giả để kim tra hthng, tránh nhm ln vi các thut ngvsphá hoi vt lý.

Ý nghĩa

Ngoại động từchế nhạo
[~ someone][~ something]

Trêu chọc hoặc cười nhạo một cách khinh bỉ

They mocked his accent.

Họ đã chế nhạo giọng nói của anh ấy.

Ngoại động từnhại lại
[~ something]

Bắt chước hoặc mô phỏng nhằm mục đích giễu cợt

The comedian mocked the politician's gestures.

Diễn viên hài đã nhại lại những cử chỉ của chính trị gia.

Ngoại động từvô hiệu hóa
[~ something]

Khiến cho thứ gì đó trở nên vô dụng hoặc không hiệu quả nhờ sự vượt trội

The new security system mocks the old hacking tools.

Hệ thống an ninh mới đã vô hiệu hóa các công cụ hack cũ.

Tính từgiả lập

Không thật hoặc không chính thống, nhưng nhằm mục đích mô phỏng bản gốc

The students took a mock exam to prepare for the finals.

Các sinh viên đã làm một bài thi thử để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error