D
Dicread
HomeDictionaryHharass

harass

quấy rối / quấy phá / làm phiền
Ngoại động từ
Quá khứ: harassedPhân từ 2: harassedV-ing: harassing

harass mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tmt hành động lp đi lp li nhm gây áp lc, làm phin hoc gây tn thương cho đối tượng khác. Đim mu cht ca tnày là tính cht "dai dng" và "không mong mun". Tùy vào ngcnh, mc độ nghiêm trng ca harass sthay đổi tvic gây phin nhiu đơn thun đến nhng hành vi vi phm pháp lut hoc đạo đức.

Ý nghĩa

Ngoại động từquấy rối
[~ someone]

Khiến ai đó phải chịu áp lực hung hăng hoặc bị đe dọa thông qua các hành động hoặc lời nói không mong muốn lặp đi lặp lại

"The employee filed a complaint after being harassed by her supervisor."

Nhân viên đã nộp đơn khiếu nại sau khi quản lý tiếp tục quấy rối cô ấy bằng những nhận xét không phù hợp.

Ngoại động từquấy phá
[~ someone or something]

Khiến một cá nhân hoặc một lực lượng quân sự phải chịu những cuộc tấn công quy mô nhỏ lặp đi lặp lại hoặc những sự phiền nhiễu dai dẳng để làm suy yếu họ

"The guerrilla forces continued to harass the retreating army with sudden ambushes."

Các chiến binh du kích tìm cách quấy phá đội quân đang tiến lên bằng những cuộc phục kích bất ngờ và hỏa lực bắn tỉa.

làm phiền

Gây khó chịu hoặc đeo bám ai đó một cách kiên trì bằng các yêu cầu hoặc câu hỏi

Các phóng viên tiếp tục làm phiền chính trị gia để xin một lời bình luận về vụ bê bối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error