D
Dicread
HomeDictionaryPprick

prick

châm / châm chích / lỗ châm / cơn nhói / kẻ đáng ghét / mũi nhọn
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: prickedPhân từ 2: prickedV-ing: pricking

prick mang nghĩa cơ bn là hành động dùng mt vt nhn đâm nhvào bmt, to ra mt lnhỏ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "châm", "chích" hoc "đâm". Cn phân bit prick vi stab hay pierce. Trong khi stab thường gi lên mt hành động bo lc, mnh bo vi mc đích gây thương tích sâu, và pierce thường nói vvic xuyên thng hoàn toàn (như xkhuyên tai), thì prick chlà mt tác động nhẹ, nông trên bmt. Sc thái cm giác và nghĩa bóng Khi mô tcm giác cơ thể, prick din tnhng cơn đau nhói đột ngt hoc cm giác tê rn như kim châm (thường gp khi mt bphn cơ thbtê và bt đầu hi phc lưu thông máu). Vmt cm xúc, tnày có thdùng để chscn rt lương tâm hoc mt cm giác đau xót nhnhưng nhói lòng. Lưu ý vtlóng và văn phong Mt đim cc kquan trng đối vi người hc tiếng Anh là prick còn được sdng như mt tlóng mang tính xúc phm nng nề để chmt người đàn ông khó ưa, kiêu ngo hoc ti tệ. Trong ngcnh này, nó tương đương vi các tnhư "kẻ đáng ghét" hoc "tên khn". Người dùng cn hết sc thn trng để không nhm ln gia nghĩa đen (châm/chích) và nghĩa lóng này trong giao tiếp thc tế. Đúng (nghĩa đen): I pricked my finger with a needle (Tôi bkim châm vào ngón tay). Cnh báo (nghĩa lóng): He is such a prick (Hn ta đúng là mt kẻ đáng ghét). Đặc đim ngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thchchính cái lnhỏ được to ra hoc chcm giác nhói đau.

Ý nghĩa

Ngoại động từchâm
[~ something][~ someone]

Tạo một lỗ nhỏ trên vật gì đó bằng một vật nhọn

"She pricked her finger with the needle."

Cô ấy đã dùng một cây kim để châm thủng quả bóng bay.

Nội động từchâm chích
[~]

Cảm thấy một cơn đau nhói đột ngột hoặc cảm giác tê rần ở một bộ phận cơ thể

"My toes began to prick as the circulation returned."

Các ngón tay của tôi bắt đầu châm chích khi máu lưu thông trở lại.

Danh từlỗ châm

Một lỗ nhỏ được tạo ra bởi một đầu nhọn

"The nurse made a tiny prick in the skin to draw blood."

Người thợ may đã tạo một lỗ châm nhỏ trên vải để đánh dấu đường may.

Danh từcơn nhói

Một cơn đau nhói đột ngột hoặc cảm giác tê rần

"I felt a sharp prick in my arm."

Tôi cảm thấy một cơn nhói ở cánh tay khi y tá đâm kim vào.

Danh từkẻ đáng ghét

Một người bị coi là khó ưa, kiêu ngạo hoặc đáng khinh bỉ

"He felt a prick of remorse for lying to his parents."

Anh ta là một kẻ đáng ghét đến mức không ai trong văn phòng muốn làm việc cùng.

Danh từmũi nhọn

Đầu nhọn của một cây kim, cái gai hoặc vật tương tự

"He is such a prick that nobody wants to work with him."

Mũi nhọn của một chiếc gai đã đâm vào ngón tay cô ấy khi cô đang làm vườn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error