D
Dicread
HomeDictionaryTtease

tease

trêu chọc / đánh rối / khơi gợi / kẻ thích trêu ghẹo / lời trêu chọc
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: teasedPhân từ 2: teasedV-ing: teasing

tease mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào đối tượng và mc đích ca hành động. Khi dùng để chstương tác gia người vi người, tnày có thdao động tstrêu đùa thân thin, tinh nghch cho đến schế giu ác ý. Người hc cn phân bit rõ gia vic trêu chc để to tiếng cười và vic bt nt.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrêu chọc
[~ someone][~ someone about something]

Cười nhạo ai đó hoặc chế giễu họ một cách tinh nghịch hoặc thiếu tử tế

"He likes to tease his sister about her new haircut."

Anh ấy thích trêu chọc em gái mình về chiều cao của cô bé.

Ngoại động từđánh rối
[~ something]

Kéo tách hoặc chia nhỏ các sợi, chẳng hạn như len hoặc tóc, để làm cho chúng xốp hoặc rối lên

"The stylist began to tease her hair to create more volume."

Nhà tạo mẫu tóc phải đánh rối tóc cô ấy để tạo độ phồng cho lễ cưới.

Ngoại động từkhơi gợi
[~ something out of someone]

Thuyết phục ai đó tiết lộ một bí mật hoặc một mẩu thông tin thông qua việc đặt câu hỏi kiên trì

"The detective managed to tease the truth out of the witness."

Nhà báo đã khéo léo khơi gợi được một vài chi tiết về vụ sáp nhập từ vị giám đốc điều hành.

Danh từkẻ thích trêu ghẹo

Một người hay chế giễu người khác hoặc cố tình gây sự chú ý mà không có ý định đáp lại

"My older brother is such a tease whenever we play games."

Cô ấy là một kẻ thích trêu ghẹo đến mức anh ấy không bao giờ biết liệu cô ấy có thực sự quan tâm đến mình hay không.

Danh từlời trêu chọc

Một hành động chế giễu tinh nghịch hoặc một lời bình luận nhằm mục đích gây ra phản ứng

"The joke was just a little tease, not meant to be taken seriously."

Lời bình luận đó chỉ là một lời trêu chọc thân thiện, nhưng anh ấy lại coi đó là chuyện cá nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error